unalterable

/ʌn'ɔ:ltərəbl/
Học thuật
Thân thiện
unalterable

The unalterable laws of physics govern the motion of the planets.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thay đổi được, không thể sửa đổi được: Mô tả một điều đó cố định, vĩnh viễn, hoặc không thể bị làm cho khác đi.
    • Bất biến, vĩnh cửu: Chỉ tính chất ổn định không thay đổi theo thời gian hoặc hoàn cảnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The laws of physics are considered unalterable. (Các định luật vật được coi không thể thay đổi.)
    • He made an unalterable decision to leave the company. (Anh ấy đã đưa ra một quyết định không thể thay đổi về việc rời công ty.)
    • The contract contains unalterable clauses. (Hợp đồng những điều khoản không thể sửa đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unalterable fact": sự thật hiển nhiên, không thể chối cãi.

    • Death is an unalterable fact of life. (Cái chết một sự thật không thể thay đổi của cuộc sống.)
  • "unalterable will": ý chí kiên định, không lay chuyển.

    • She pursued her goal with unalterable will. ( ấy theo đuổi mục tiêu với một ý chí không thể lay chuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Unalterably (phó từ): một cách không thể thay đổi.

    • The rules are unalterably fixed. (Các quy tắc được cố định một cách không thể thay đổi.)
  • Alterable (tính từ, trái nghĩa): có thể thay đổi, có thể sửa đổi.

    • The schedule is alterable if needed. (Lịch trình có thể thay đổi nếu cần.)
Từ đồng nghĩa
  • Immutable: bất biến, không thay đổi.
  • Invariable: không thay đổi, cố định.
  • Fixed: cố định, bất di bất dịch.
Từ trái nghĩa
  • Alterable: có thể thay đổi.
  • Changeable: hay thay đổi, có thể biến đổi.
  • Mutable: có thể thay đổi, không cố định.
unalterable

The unalterable laws of physics govern the motion of the planets.

tính từ
  1. không thể thay đổi được, không thể sửa đổi được

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "unalterable"