true

Không tìm thấy từ "true"

Words Mentioning "true"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đúng sự thật, có thật : Chỉ sự việc, thông tin phù hợp với thực tế, không sai lệch hoặc hư cấu. Chân chính, chân thật : Chỉ tính cách trung thực, đáng tin cậy của một người. Trung thành, trung thực : Chỉ sự kiên định, giữ vững lời hứa hoặc lòng trung thành với một người, tổ chức hay nguyên tắc. Chính xác, đúng chuẩn : Chỉ sự phù hợp hoàn hảo với một tiêu chuẩn, mẫu mực hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Consistent with fact or reality; not false : Conforming to what is real or actual. Accurately fitted, aligned, or placed : Being in the correct position, form, or alignment. Genuine; not pretended : Sincerely felt or expressed; authentic. Loyal; faithful : Steadfast in allegiance or devotion. Legitimate; rightful : Having a legally or morally established claim. Accurate;...

See full definition →