troop

/tru:p/
Học thuật
Thân thiện
troop

A troop of scouts marches in the parade.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đoàn, đàn, đám, (người hoặc động vật): Một nhóm người hoặc động vật di chuyển hoặc hành động cùng nhau.
    • Phân đội quân sự: Một đơn vị quân đội, đặc biệt trong lực lượng kỵ binh hoặc thiết giáp, hoặc dùng để chỉ quân đội nói chung.
    • Đội (Hướng đạo sinh): Một nhóm trong tổ chức Hướng đạo sinh.
  2. Nội động từ:

    • Di chuyển thành đám đông, lượt kéo đến/đi: Di chuyển theo một nhóm lớn, thường một cách trật tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A troop of monkeys crossed the road. (Một đàn khỉ băng qua đường.)
    • The government is sending more troops to the region. (Chính phủ đang gửi thêm quân đến khu vực.)
    • She is the leader of a local Scout troop. ( ấy người phụ trách một đội Hướng đạo sinh địa phương.)
  • Nội động từ:

    • The students trooped into the auditorium for the assembly. (Học sinh lượt kéo vào hội trường để dự buổi lễ.)
    • After the game, the fans trooped out of the stadium. (Sau trận đấu, các cổ động viên lượt rời khỏi sân vận động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to troop the colour": Một nghi lễ quân sự trang trọng của Anh, trong đó quân kỳ (colour) được diễu hành trước binh lính.
    • The Trooping the Colour ceremony marks the official birthday of the British monarch. (Nghi lễ Trooping the Colour đánh dấu ngày sinh nhật chính thức của quốc vương Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Trooper (n): Kỵ binh, lính kỵ thuật; (thông tục) người kiên cường, chịu đựng giỏi.

    • He's a real trooper, working through his illness. (Anh ấy thật kiên cường, vẫn làm việc đang ốm.)
  • Troops (n, số nhiều): Quân đội, binh lính.

    • Foreign troops were withdrawn from the area. (Quân đội nước ngoài đã được rút khỏi khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nhóm người): Crowd, group, band, gang.
  • Danh từ (quân đội): Soldiers, forces, personnel.
  • Động từ: March, file, stream, flock.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Troop in/into: lượt kéo vào.

    • The audience began to troop in as the doors opened. (Khán giả bắt đầu lượt kéo vào khi cửa mở.)
  • Troop out/off/away: lượt kéo đi, rời đi.

    • When the bell rang, the children trooped out of the classroom. (Khi chuông reo, trẻ lượt kéo ra khỏi lớp học.)
  • Troop up: lượt kéo đến, tập trung lại.

    • Supporters trooped up to the city center to celebrate. (Những người ủng hộ lượt kéo đến trung tâm thành phố để ăn mừng.)
troop

A troop of scouts marches in the parade.

danh từ
  1. đoàn, , đàn, đám, bọn, toán
    • a troop of children
      một trẻ con
  2. đội hướng đạo sinh
  3. (quân sự) phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đạichỉ huy)
  4. (số nhiều) quân, bộ đội; lính
    • three thousand troops
      ba nghìn quân
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) gánh (hát...)
nội động từ
  1. xúm lại, lượt kéo đến; đi từng đàn từng
    • the children trooped round him
      trẻ con kéo đến xúm lại quanh anh ta
ngoại động từ
  1. (quân sự) phân thành phân đội kỵ binh

Idioms

  • to toop off (away)
    lượt kéo đi
  • to troop together
    tập trung đông
  • to troop up
    lượt kéo đến