troc

Học thuật
Thân thiện
troc

Deux enfants font un troc de jouets dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự đổi chác, mậu dịch đổi hàng: Hành động trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ trực tiếp không dùng tiền tệ làm trung gian.
    • Cuộc trao đổi, vụ đổi chác: Chỉ một giao dịch hoặc thỏa thuận trao đổi cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ils ont fait un troc de livres contre des vinyles. (Họ đã thực hiện một cuộc đổi chác sách lấy đĩa nhựa.)
    • Le troc est une pratique ancienne. (Mậu dịch đổi hàngmột tập quán cổ xưa.)
    • Nous avons conclu un bon troc. (Chúng tôi đã hoàn thành một vụ đổi chác tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "économie de troc": nền kinh tế đổi chác, hệ thống kinh tế dựa chủ yếu vào việc trao đổi hàng hóa trực tiếp.

    • Dans certaines régions, l'économie de troc persiste. (Ở một số vùng, nền kinh tế đổi chác vẫn tồn tại.)
  • "système de troc": hệ thống trao đổi.

    • Ils ont mis en place un système de troc de services. (Họ đã thiết lập một hệ thống trao đổi dịch vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Troquer (động từ): đổi chác, trao đổi.

    • Il a troqué sa vieille voiture contre une moto. (Anh ấy đã đổi chiếc xe hơi của mình lấy một chiếc xe máy.)
  • Trocateur (danh từ, ít dùng): người hay đổi chác.

Từ đồng nghĩa
  • Échange: sự trao đổi (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả tiền tệ).
  • Permutation: sự hoán đổi, đổi chỗ (thường dùng cho vị trí, đồ vật tương tự).
Các cụm từ liên quan
  • Faire un troc: thực hiện một cuộc đổi chác.
    • On peut faire un troc : je te répare ton vélo et tu me coiffes. (Chúng ta có thể làm một vụ đổi chác: tôi sửa xe đạp cho bạn bạn cắt tóc cho tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est un troc de dupes: Đómột cuộc đổi chác lừa bịp, trong đó cả hai bên đều bị thiệt.
    • Ce contrat déséquilibré, c'est un troc de dupes. (Hợp đồng mất cân đối nàymột cuộc đổi chác lừa bịp.)
troc

Deux enfants font un troc de jouets dans le parc.

danh từ giống đực
  1. (kinh tế) sự đổi chác, mậu dịch đổi hàng