trias

/'traiæs/
Học thuật
Thân thiện
trias

Le trias est la première période de l'ère mésozoïque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kỷ Triat; Hệ Triat: Một đơn vị thời gian địa chất, là kỷ đầu tiên của Đại Trung Sinh (Mesozoic), nằm giữa Kỷ Permi (Đại Cổ Sinh) Kỷ Jura. Thuật ngữ này cũng dùng để chỉ hệ đá được hình thành trong kỷ này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les dinosaures sont apparus durant le Trias. (Khủng long xuất hiện trong kỷ Triat.)
    • Cette formation géologique date du Trias. (Hệ tầng địa chất này từ hệ Triat.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trias inférieur/moyen/supérieur": Chỉ các thế địa tầng cụ thể bên trong Kỷ Triat (Hạ Triat/Trung Triat/Thượng Triat).
    • Les fossiles de cette couche sont caractéristiques du Trias supérieur. (Các hóa thạch của tầng nàyđặc trưng của Thượng Triat.)
Biến thể từ gần giống
  • Triasique (tính từ): thuộc về kỷ/hệ Triat.
    • Une période triasique. (Một giai đoạn thuộc kỷ Triat.)
Từ đồng nghĩa
  • Période triasique: Thời kỳ Triat.
  • Système triasique: Hệ Triat.
Lưu ý
  • Từ "Trias" luôn viết hoa chữ cái đầu khi đề cập đến kỷ/hệ địa chất.
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành chính xác, khôngnghĩa bóng hay thành ngữ phổ biến.
trias

Le trias est la première période de l'ère mésozoïque.

danh từ giống đực
  1. (địa lý; địa chất) kỷ triat; hệ triat