traite

Học thuật
Thân thiện
traite

Une fermière fait la traite des vaches le matin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự buôn người: Hành động mua bán người trái phép, đặc biệt với mục đích bóc lột.
    • Hối phiếu: Một chứng từ tài chính, một mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện do ngườiphát lập ra, yêu cầu người bịphát trả một số tiền nhất định cho người thụ hưởng.
    • Quãng đường, chặng đường: Một khoảng cách được di chuyển liên tục, không dừng lại.
    • Sự vắt sữa: Hành động lấy sữa từ động vật như , .
    • (Từ ) Thuế quan, thuế đúc tiền.
    • (Từ ) Sự chuyên chở.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La traite des êtres humains est un crime. (Buôn ngườimột tội ác.)
    • Le commerçant a émis une traite pour régler la facture. (Nhà thương nhân đãphát một hối phiếu để thanh toán hóa đơn.)
    • Nous avons fait une longue traite à pied. (Chúng tôi đã đi bộ một quãng đường dài.)
    • La traite des vaches se fait deux fois par jour. (Việc vắt sữa được thực hiện hai lần một ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'une traite" / "d'une seule traite" / "tout d'une traite": Một mạch, liền một hơi, không ngừng nghỉ.
    • Il a bu son verre d'une traite. (Anh ấy uống cạn ly một hơi.)
    • J'ai écrit cette lettre tout d'une traite. (Tôi đã viết bức thư này một mạch.)
Biến thể từ liên quan
  • Traite des blanches (Cụm danh từ): Sự buôn bán, dụ dỗ phụ nữ (da trắng) vào mại dâm.
    • La lutte contre la traite des blanches est internationale. (Cuộc chiến chống nạn buôn bán phụ nữmang tính quốc tế.)
  • Traite des Noirs (Cụm danh từ lịch sử): Sự buôn bán nô lệ da đen xuyên Đại Tây Dương.
  • Traite mécanique (Cụm danh từ): Sự vắt sữa bằng máy.
  • Trait (Tính từ giống đực): Được kéo, được kéo căng. (Lưu ý: Đâymột từ khác, đồng âm nhưng khác nghĩa loại từ).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la "sự buôn người": Esclavage (chế độ nô lệ), commerce d'êtres humains (buôn bán con người).
  • Pour la "hối phiếu": Effet de commerce (chứng từ thương mại), lettre de change (hối phiếu - từ đồng nghĩa chính xác).
  • Pour la "quãng đường": Étape (chặng), parcours (quãng đường, lộ trình).
  • Pour la "sự vắt sữa": Mélange (sự pha trộn) - .
Thành ngữ liên quan
  • Faire une longue traite: Đi một chặng đường dài.
  • Payer à vue une traite: Thanh toán một hối phiếu ngay khi xuất trình.
traite

Une fermière fait la traite des vaches le matin.

tính từ giống cái
  1. xem trait
danh từ giống cái
  1. sự buôn người
    • La traite des noirs
      sự buôn người da đen
  2. (thương nghiệp) hối phiếu
  3. thôi đường, quãng đường
    • Faire une longue traite
      đi một thôi đường dài
  4. sự vắt sữa
    • Traite mécanique
      sự vắt sữa bằng máy
  5. (từ ; nghĩa ) thuế quan, thuế đúc tiền
  6. (từ ; nghĩa ) sự chuyên chở
    • d'une traite; d'une seule traite; tout d'une traite
      một mạch
    • Lire un roman tout d'une traite
      đọc cuốn tiểu thuyết một mạch
    • traite des blanches
      sự dụ gái làm đĩ