tous
Không tìm thấy từ "tous"
Từ gần giống
Words Containing "tous"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tất cả, mọi : Dùng để chỉ toàn bộ, không loại trừ bất kỳ phần tử nào trong một nhóm hoặc một tập hợp. Mỗi, bất kỳ : Khi dùng với một danh từ số ít, nó có thể nhấn mạnh ý "bất kỳ... nào" hoặc "mỗi". Đại từ : Tất cả, tất cả mọi người, tất cả mọi thứ : Dùng để thay thế cho một nhóm người hoặc vật đã được đề cập trước đó, chỉ toàn bộ tập hợp. Ví dụ sử dụng Tính từ : J'ai lu tou...
See full definition →