tong

Học thuật
Thân thiện
tong

Thế là tong mấy trăm bạc!

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục):
    • Mất hết, mất sạch, mất trắng tay: "Tong" diễn tả việc mất toàn bộ một thứ đó, thường tiền bạc, một cách đột ngột không còn sót lại. Từ này mang sắc thái khẩu ngữ, thông tục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thế là tong mấy trăm bạc! (Thế là mất sạch mấy trăm bạc!)
    • Cả vốn lẫn lãi, tong hết trong một ván bài. (Cả vốn lẫn lãi, mất sạch trong một ván bài.)
    • Ăn nhậu một bữa, tong nửa tháng lương. (Ăn nhậu một bữa, mất sạch nửa tháng lương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thế là tong": Cụm từ thường dùng để kết luận một cách chua chát, báo hiệu sự mất mát hoàn toàn.

    • Đầu sai chỗ, thế là tong cả đống tiền. (Đầu sai chỗ, thế là mất sạch cả đống tiền.)
  • "Tong cả": Nhấn mạnh việc mất toàn bộ, không trừ thứ .

    • về nhanh quá, hàng hóa tong cả. ( về nhanh quá, hàng hóa mất sạch cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu tùng (động từ, thông tục): Cũng có nghĩamất hết, tiêu tan.

    • Công sức mấy tháng tiêu tùng trong chốc lát. (Công sức mấy tháng tiêu tan trong chốc lát.)
  • Tan tành (tính từ/động từ): Chỉ sự tan vỡ, tiêu tan hoàn toàn.

    • Giấc mơ làm giàu tan tành sau vụ thua lỗ. (Giấc mơ làm giàu tan tành sau vụ thua lỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mất trắng: Mất sạch, không còn .
  • Mất sạch: Mất toàn bộ.
  • Hết nhẵn (thông tục): Hết sạch, không còn .
Từ trái nghĩa
  • Còn nguyên: Vẫn còn đầy đủ, không mất mát.
  • Được lời: lợi, lãi (trái nghĩa trong ngữ cảnh tiền bạc).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Tong" từ thông tục, thích hợp dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính khẩu ngữ, không nên dùng trong văn bản trang trọng.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng để nói về sự mất mát tiền bạc, tài sản, công sức một cách đáng tiếc bất ngờ.
tong

Thế là tong mấy trăm bạc!

  1. đg. Mất hết (thtục): Thế là tong mấy trăm bạc!