tenir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cầm, nắm, giữ: Hành động dùng tay để giữ một vật, hoặc giữ một vị trí, quyền lực.
    • Giữ gìn, tuân thủ: Hành động bảo vệ, duy trì một trạng thái, lời hứa hoặc một nguyên tắc.
    • Chứa đựng, sức chứa: khả năng đựng một lượng nào đó bên trong.
    • Điều khiển, quản: Chịu trách nhiệm chỉ đạo một hoạt động, một cơ sở hoặc một cuộc họp.
    • Kiềm chế, kìm lại: Ngăn không cho một cảm xúc hoặc hành động bộc lộ ra.
    • Xem như, coi như: quan điểm, đánh giá về một điều đó.
  2. Nội động từ:

    • Đứng vững, giữ vững: Ở trong trạng thái chắc chắn, không bị đổ, không bị phá vỡ.
    • Chứa vừa: đủ không gian để đặt một vật nào đó vào.
    • Thiết tha, quyết tâm (tenir à): Rất mong muốn, coi trọng hoặc nhất định phải làm điều .
    • Bắt nguồn từ, là do (tenir à/de): nguyên nhân từ điều , hoặc đặc điểm giống với ai/ cái gì.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il tient un bouquet de fleurs. (Anh ấy cầm một hoa.)
    • Elle tient toujours ses promesses. ( ấy luôn giữ lời hứa.)
    • Cette salle tient cent personnes. (Căn phòng này chứa được một trăm người.)
    • Mon oncle tient un restaurant. (Chú tôi quản một nhà hàng.)
    • Il a du mal à tenir ses larmes. (Anh ấy khó kìm được nước mắt.)
    • Je le tiens pour un ami. (Tôi coi anh tamột người bạn.)
  • Nội động từ:

    • Cette étagère tient mal. (Cái giá sách này đứng không vững.)
    • Tous mes vêtements tiennent dans cette valise. (Tất cả quần áo của tôi chứa vừa trong chiếc vali này.)
    • Je tiens à vous remercier. (Tôi rất muốn cảm ơn bạn.)
    • Son succès tient à son travail acharné. (Thành công của anh ấy là do sự làm việc chăm chỉ.)
    • Elle tient de sa mère. ( ấy giống mẹ ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tenir bon / tenir ferme: Giữ vững, không nao núng.
    • Il faut tenir bon face aux difficultés. (Phải giữ vững trước những khó khăn.)
  • Tenir tête à (quelqu'un): Chống cự, đối đầu lại (ai đó).
    • L'enfant ose tenir tête à ses parents. (Đứa trẻ dám chống lại bố mẹ .)
  • S'en tenir à (quelque chose): Chỉ giới hạn ở, chỉ tuân theo (điều đó).
    • Je m'en tiens à ce qui est écrit dans le contrat. (Tôi chỉ tuân theo những được viết trong hợp đồng.)
  • Tenir de la place: Chiếm chỗ.
    • Ce meuble tient trop de place. (Món đồ nội thất này chiếm quá nhiều chỗ.)
Biến thể từ liên quan
  • Tenant, e (danh từ): Người nắm giữ, người thuê (nhà).
  • Tenu, e (tính từ): Được tổ chức, được duy trì (một buổi họp tenue dans les règles).
  • Teneur (danh từ giống cái): Nội dung (teneur d'une lettre: nội dung bức thư).
  • Contenir (động từ): Chứa đựng (nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh vào việc bên trong).
  • Maintenir (động từ): Duy trì, giữ cho ổn định.
  • Obtenir (động từ): Đạt được, giành được.
Từ đồng nghĩa
  • Cầm, nắm, giữ:
  • Chứa đựng:
  • Quản:
  • Giữ vững:
Các cụm động từ (Locutions verbales)
  • Tenir à (quelque chose/quelqu'un): Quý trọng, thiết tha đến (điều /ai đó).
    • Je tiens à mon indépendance. (Tôi rất quý trọng sự độc lập của mình.)
  • Tenir à (faire quelque chose): Nhất định, quyết tâm (làm gì đó).
    • Je tiens à vous accompagner. (Tôi nhất định phải đi cùng bạn.)
  • Tenir de (quelqu'un): Giống (ai đó) về tính cách, ngoại hình.
    • Il tient cela de son père. (Anh ta giống bốđiểm đó.)
  • Tenir compte de (quelque chose): Tính đến, xem xét (điều đó).
    • Il faut tenir compte de son avis. (Phải tính đến ý kiến của anh ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Tenir la chandelle: (Nghĩa đen: cầm nến) Đóng vai trò người thứ ba thừa thãi, làm "bóng điện".
  • Tenir le coup: Chịu đựng được, vượt qua khó khăn.
    • Malgré la fatigue, il tient le coup. (Mặc dù mệt mỏi, anh ấy vẫn chịu đựng được.)
  • Tenir sa langue: Giữ mồm giữ miệng, im lặng.
    • Il sait tenir sa langue. (Anh ta biết giữ mồm giữ miệng.)
  • Ça ne tient qu'à vous: Việc đó chỉ phụ thuộc vào bạn thôi.
    • D'accord ou non, ça ne tient qu'à vous. (Đồng ý hay không, điều đó chỉ phụ thuộc vào bạn.)
  • Tiens! / Tenez!: Này!; Ủa! (từ dùng để gây sự chú ý hoặc biểu lộ sự ngạc nhiên).
    • Tiens, voilà Pierre ! (Ủa, kìa Pierre!)
ngoại động từ
  1. cầm nắm
    • Tenir un livre
      cầm một quyển sách
    • Tenir le pouvoir
      nắm quyền hành
  2. chiếm giữ
    • Tenir trop de place
      chiếm nhiều chỗ quá
    • Tenir la caisse
      giữ quỹ
    • Tenir sa promesse
      giữ lời hứa
    • Tenir la charge d'inspecteur
      giữ chức thanh tra
  3. (quân sự) giữ vững
    • Tenir une position
      giữ chức thanh tra
  4. giữ gìn
    • Tenir ses effets en bon état
      giữ gìn tốt quần áo
  5. giữ lại, bắt
    • Tenir le voleur
      giữ tên kẻ cắp lại
  6. yên không rời
    • Malade condamné à tenir la chambre
      người bệnh bắt buộc không được rời phòng
  7. chứa đựng
    • Bouteille qui tient le litre
      chai chứa được một lít
  8. kiềm chế, kìm
    • Tenir ses larmes
      kìm nước mắt
  9. chịu được
    • Navire qui tient la mer
      tàu chịu đựng được biển
  10. điều khiển, quản
    • Tenir une classe
      điều khiển lớp học
    • Tenir un hôtel
      quảnmột khách sạn
    • Tenir une réunion
      điều khiển hội nghị
  11. phát biểu, nói
    • Tenir des propos mal placés
      phát biểu những lời không đúng chỗ
  12. thừa kế
    • Il tient cette maison de son père
      thừa kế cái nhà này của cha
  13. biết dược do
    • Tenir cette nouvelle d'un ami
      biết được tin ấy do một người bạn
  14. xem như
    • Tenir l'affaire faite
      xem công việc như làm xong
  15. tenez!+ này!
    • tenir audience
      mở phiên tòa
    • tenir compte de
      xem compte
    • tenir en échec
      làm cho thất bại
    • Tenir l'ennemi en échec
      làm cho kẻ địch thất bại
    • tenir en prison
      bắt
    • tenir en respect
      xem respect
    • tenir garnison
      đóng đồn
    • tenir le haut du pavé
      Xem haut
    • tenir le large
      (hàng hải) đigiữa biển, đingoài khơi
    • tenir le lit
      nằm liệt giường
    • tenir le vin
      (thận) uống được nhiều rượu, tửu lượng cao
    • tenir pour
      coi như
    • tenir quelqu'un en haleine
      xem haleine
    • tenir sa droite
      luôn luôn đi bên tay phải
    • tenir sa langue
      giữ mồm giữ miệng
    • tenir sa parole
      giữ lời hứa
    • tenir ses assises
      xem assise
    • tenir son rang
      chững chạccương vị của mình
    • tenir son sérieux
      giữ vẻ nghiêm trang
    • tenir tête à
      chống cự, chống lại (ai)
    • tiens
      này!
    • tenir un rôle
      đóng một vai trò
nội động từ
  1. dính vào, sát vào
    • Ma maison tient à la sienne
      nhà tôi sát nhà anh ta
  2. chắc đứng vững, giữ vững
    • Le clou tient
      cái đinh đóng chắc
    • Leur union tient toujours
      sự liên kết của họ vẫn giữ vững
    • Une histoire qui ne tient pas
      một truyện không đứng vững
    • Tenir pour une opinion
      giữ vững một ý kiến
  3. chứa, chứa đựng
    • Tous mes livres tiennent dans cette armoire
      tất cả sách của tôi chứa trong tủ này
    • Tout le récit tient en si peu de pages
      tất cả câu chuyện chỉ chứa đựng một ít trang thế thôi
  4. thiết tha
    • Tenir à la vie
      thiết tha với sự sống
    • Je tiens à partir ce soir
      tôi nhất thiết phải ra đi chiều nay
  5. do ở, do tự
    • Cela tient à plusieurs raisons
      điều đó do (ở) nhiều lẽ
  6. giống tương tự
    • Il tient de son père
      giống
    • Cela tient du roman
      điều đó giống như tiểu thuyết
  7. chống lại, cưỡng lại
    • Tenir contre l'ennemi
      chống lại quân địch
    • c'est à n'y pas tenir
      không thể chịu đựng được nữa
    • en tenir pour
      (thân mật) yêu tha thiết,
    • Elle en tient pour l'uniforme
      cô ta anh bộ đội
    • ne plus pouvoir tenir
      không còn chịu được nữa, sốt ruột
    • ne tenir qu'à un fil
      xem fil
    • tenir au coeur
      xem coeur
    • Tenir bon, tenir ferme
      vững vàng, không nao núng
không ngôi
  1. Ne tenir qu'à... de+ chỉ hoàn toàn do... quyết định
    • Il ne tient qu'à elle de partir
      ra đi hay khôngchỉ hoàn toàn do chị ấy quyết định
    • Qu'à cela ne tienne!
      hề chi