taint

/teint/
Học thuật
Thân thiện
taint

The inspector discovered a taint in the water supply.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại: Chỉ hành động hoặc ảnh hưởng làm cho một thứ đó trở nên xấu đi về mặt đạo đức hoặc chất lượng.
    • Vết nhơ, vết ô uế: Một dấu hiệu hoặc yếu tố làm tổn hại đến danh tiếng, sự trong sạch hoặc sự hoàn hảo của một người, một tổ chức, hay một sự vật.
    • Dấu hiệu của sự nhiễm bệnh hoặc hư hỏng: Một dấu hiệu cho thấy thứ đó đã bị nhiễm khuẩn, bệnh tật, hoặc bắt đầu thối rữa.
    • Mùi hôi thối: Mùi khó chịu phát ra từ thức ăn hoặc vật chất đang bắt đầu thối hỏng.
  2. Động từ:

    • Làm hư hỏng, làm đồi bại: Gây ảnh hưởng xấu đến tư tưởng, đạo đức, hoặc bản chất của ai đó hoặc điều đó.
    • Làm ô uế, làm bẩn: Làm mất đi sự tinh khiết, trong sạch hoặc làm nhiễm bẩn một thứ đó.
    • Làm thối, làm ươn: Khiến cho thức ăn bắt đầu hư hỏng, mùi khó chịu.
    • Hư hỏng, thối rữa (nội động từ): Trở nên hư hỏng hoặc bắt đầu mùi thối (thường dùng cho thực phẩm).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The scandal left a permanent taint on his political career. (Vụ bê bối để lại một vết nhơ vĩnh viễn trên sự nghiệp chính trị của ông ta.)
    • There was a taint of madness in the family history. ( một dấu vết của sự điên loạn trong lịch sử gia đình.)
    • The meat was rejected because it showed no signs of taint. (Miếng thịt bị từ chối không dấu hiệu hư hỏng.)
  • Động từ:

    • The water supply was tainted with dangerous chemicals. (Nguồn nước đã bị nhiễm bẩn bởi các hóa chất nguy hiểm.)
    • His reputation was tainted by accusations of corruption. (Danh tiếng của ông ấy bị hoen ố bởi những cáo buộc tham nhũng.)
    • The warm weather quickly tainted the fish. (Thời tiết ấm đã nhanh chóng làm con bị ươn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be tainted with/by something": bị làm hỏng hoặc làm giảm giá trị bởi một yếu tố tiêu cực nào đó.
    • The victory was tainted by allegations of cheating. (Chiến thắng đã bị hoen ố bởi những cáo buộc gian lận.)
    • His kindness was tainted with a hint of condescension. (Lòng tốt của anh ta bị pha lẫn một chút trịch thượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tainted (adj): Đã bị làm hư hỏng, ô nhiễm hoặc làm mất danh tiếng.
    • They disposed of the tainted food. (Họ đã vứt bỏ thức ăn đã bị ôi thiu.)
  • Taintless (adj): Không bị vấy bẩn, trong sạch, tinh khiết (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: stain (vết bẩn), blemish (vết nhơ), contamination (sự nhiễm bẩn), corruption (sự đồi bại).
  • Động từ: contaminate (làm nhiễm bẩn), pollute (gây ô nhiễm), corrupt (làm đồi bại), sully (làm hoen ố), spoil (làm hỏng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "taint" không các phrasal verb phổ biến. Ý nghĩa thường được diễn đạt qua cấu trúc "taint with/by" như đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "taint" một cách cố định.)

taint

The inspector discovered a taint in the water supply.

danh từ
  1. sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi
  2. vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế
    • the taint of sin
      vết nhơ của tội lỗi, vết tội lỗi
  3. dấu vết của bệnh di truyền; điều xấu di truyền; dấu hiệu của sự nhiễm bệnh
    • there was a taint of madness in the family
      cả gia đình đều máu điên
  4. mùi hôi thối
    • meat free from taint
      thịt chưa mùi hôi thối, thịt còn tươi
ngoại động từ
  1. làm hư hỏng, làm đồi bại, làm bại hoại
    • greed tainted his mind
      lòng tham làm cho óc anh ta đồi bại hư hỏng
  2. làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn
  3. để thối, để ươn (đồ ăn...)
    • tainted meat
      thịt ôi, thịt thối
nội động từ
  1. hư hỏng, đồi bại, bại hoại
  2. thối, ươn, ôi (đồ ăn)
    • fish taints quickly
      mau ươn