swing
Words Mentioning "swing"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đu đưa, sự lúc lắc : Chuyển động qua lại một cách đều đặn, thường từ một điểm cố định. Cái đu : Một thiết bị để chơi, thường gồm một chỗ ngồi treo trên dây hoặc xích, cho phép đu qua lại. Nhịp điệu, sự nhún nhảy : Một cách đi hoặc chuyển động có nhịp điệu vui tươi, linh hoạt. Cú đánh, cú vung (trong thể thao) : Một động tác vung tay hoặc dụng cụ để đánh vào một vật gì đó...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (không đổi): Có dáng điệu thoải mái, phóng khoáng : Dùng để miêu tả vẻ ngoài hoặc phong cách của một người trông tự tin, thoải mái và hiện đại. Đúng mốt, hợp thời trang : Dùng để miêu tả trang phục hoặc phong cách ăn mặc rất thời thượng và phù hợp với xu hướng. Danh từ giống đực : Điệu nhạc, điệu nhảy swing : Một thể loại nhạc jazz sôi động, phổ biến từ những năm 1930-1940, v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A back-and-forth or curving movement : The act or manner of moving freely from a fixed point or in a curve. A seat suspended for swinging : A device or seat, often found on a playground, that moves back and forth while hanging from ropes or chains. A sweeping stroke or attempt : A forceful, sweeping movement, especially one made to hit something, like in sports. A style of jaz...
See full definition →