swell
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Phồng lên, sưng lên, to lên : Chỉ sự gia tăng về kích thước, thể tích hoặc mức độ. Dâng lên, trào lên (cảm xúc) : Chỉ cảm xúc trở nên mãnh liệt và dâng trào. Căng phồng ra (do gió) : Dùng để miêu tả vật gì đó phồng lên vì được lấp đầy bởi không khí hoặc chất lỏng. Ngoại động từ : Làm phồng lên, làm sưng lên, làm tăng lên : Gây ra sự gia tăng về kích thước, số lượng hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To increase in size or volume : To become larger, often due to internal pressure or absorption. To become filled with an emotion : To experience a strong, rising feeling. To rise or become more intense : To gradually increase in amount, level, or intensity. Noun : A slow, rolling wave of the sea : A long, unbroken wave that moves steadily without breaking. A gradual increase i...
See full definition →