swallow

/'swɔlou/
Học thuật
Thân thiện
swallow

A swallow flies gracefully over a green meadow at dusk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim nhạn, chim én: Một loài chim nhỏ, cánh dài, bay nhanh nhẹn thường di cư.
    • Sự nuốt, hành động nuốt: Hành động đưa thức ăn hoặc chất lỏng từ miệng xuống dạ dày qua thực quản.
    • Một ngụm, một hớp: Lượng thức ăn hoặc chất lỏng được nuốt xuống trong một lần.
  2. Ngoại động từ:

    • Nuốt: Đưa thức ăn hoặc chất lỏng từ miệng xuống cổ họng vào dạ dày.
    • Nuốt (chịu đựng một cảm xúc tiêu cực): Kìm nén, không biểu lộ ra ngoài một cảm xúc như giận dữ, tủi nhục.
    • Nuốt lời: Rút lại lời đã nói.
    • Tin ngay, tin một cách dễ dãi: Chấp nhận một điều đó sự thật không nghi ngờ hoặc đặt câu hỏi.
    • Nuốt chửng, bao trùm: Làm cho một thứ đó biến mất hoặc bị che khuất hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We watched the swallows darting across the evening sky. (Chúng tôi ngắm nhìn những con chim nhạn lao vút trên bầu trời chiều.)
    • He finished his drink in one large swallow. (Anh ấy uống cạn ly chỉ trong một ngụm lớn.)
  • Động từ:

    • Chew your food well before you swallow it. (Hãy nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt.)
    • She had to swallow her pride and ask for help. ( ấy phải nuốt tủi nhục cầu xin sự giúp đỡ.)
    • When presented with the evidence, he was forced to swallow his words. (Khi được đưa ra bằng chứng, anh ta buộc phải nuốt lời.)
    • The dark clouds swallowed the mountaintop. (Những đám mây đen nuốt chửng đỉnh núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To swallow one's anger/rage/pride": Nuốt giận, nuốt hờn, nuốt tủi nhục.

    • He swallowed his anger and responded calmly. (Anh ấy nuốt giận trả lời một cách bình tĩnh.)
  • "To swallow something hook, line and sinker": Tin một điều đó hoàn toàn, không chút nghi ngờ (như con cắn câu).

    • He told a ridiculous story and she swallowed it hook, line and sinker. (Hắn kể một câu chuyện lố bịch ấy tin sái cổ.)
  • "To swallow up": Nuốt chửng, tiêu tốn (một lượng lớn tiền bạc, thời gian, tài nguyên).

    • The legal fees swallowed up all their savings. (Các chi phí pháp nuốt chửng toàn bộ số tiền tiết kiệm của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Swallowable (adj): Có thể nuốt được.
  • Swallower (n): Người/ vật nuốt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chim): martin.
  • Động từ (nuốt): ingest, consume, gulp down.
  • Động từ (chịu đựng): endure, stomach, tolerate.
  • Động từ (tin ngay): believe uncritically, accept gullibly.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swallow up: Nuốt chửng, làm biến mất hoặc sử dụng hết.
    • The small boat was swallowed up by the fog. (Con thuyền nhỏ bị nuốt chửng trong làn sương mù.)
Thành ngữ liên quan
  • One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân (chỉ một dấu hiệu tốt đơn lẻ không có nghĩa mọi thứ đều tốt đẹp hoặc vấn đề đã được giải quyết).
    • Winning one game is good, but remember, one swallow does not make a summer. (Thắng một trận tốt, nhưng hãy nhớ, một con én không làm nên mùa xuân.)
swallow

A swallow flies gracefully over a green meadow at dusk.

danh từ
  1. (động vật học) chim nhạn

Idioms

  • one swallow does not make a summer
    một con nhan không làm nên mùa xuân
danh từ
  1. sự nuốt
  2. miếng, ngụm
  3. cổ họng
ngoại động từ
  1. nuốt (thức ăn)
  2. nuốt, chịu đựng
    • to swallow one's anger
      nuốt giận
    • to swallow an affront
      chịu nhục
  3. nuốt, rút (lời)
    • to swallow one's words
      nuốt lời
  4. cả tin, tin ngay
    • to swallow will anything you tell him
      anh nói hắn cũng tin

Idioms

  • the expenses more than swallow up the earnings
    thu chẳng đủ chi