swale

/sweil/
Học thuật
Thân thiện
swale

A small stream flows through a grassy swale in the meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất trũng thấp, thường cỏ: Một khu vực đất thấp, đặc biệt vùng đất ẩm ướt hoặc đầm lầy nằm giữa các doi đất hoặc đồi cát.
    • Rãnh thoát nước tự nhiên: Một địa hình trũng, dài hẹp, thường được tạo ra để dẫn nước mưa hoặc kiểm soát dòng chảy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the heavy rain, water collected in the swale near the field. (Sau cơn mưa lớn, nước đọng lạivùng đất trũng gần cánh đồng.)
    • The engineers designed a vegetated swale to manage stormwater runoff. (Các kỹ sư đã thiết kế một rãnh thoát nước trồng cây để quản lý nước mưa chảy tràn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bioswale": Một loại swale được thiết kế đặc biệt với thảm thực vật đất thấm nước, dùng để xử lý lọc nước mưa chảy tràn trước khi thấm vào lòng đất hoặc chảy ra sông suối.
    • The city installed bioswales along the streets to improve water quality. (Thành phố đã lắp đặt các rãnh lọc sinh học dọc theo các con phố để cải thiện chất lượng nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Bog (n): Đầm lầy than bùn, vùng đất ẩm ướt xốp.
  • Marsh (n): Đồng lầy, vùng đất ngập nước với cỏ cây thấp.
  • Ditch (n): Mương, rãnh nhân tạo để thoát nước hoặc làm ranh giới.
Từ đồng nghĩa
  • Hollow: Chỗ trũng, vùng lõm xuống.
  • Depression: Vùng trũng, chỗ lõm trên bề mặt đất.
  • Wetland: Vùng đất ngập nước.
Cụm từ liên quan

(Từ "swale" chủ yếu được dùng như một danh từ đơn lẻ không các phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "swale".)

swale

A small stream flows through a grassy swale in the meadow.

ngoại động từ+ Cách viết khác : (sweal)
  1. (tiếng địa phương) đốt, thiêu, thiêu sém
nội động từ
  1. chảy ra (nến)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) miền đất thấp vùng đồng lầy