subjugate
/'sʌbdʤugeit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chinh phục, khuất phục: Hành động dùng vũ lực hoặc quyền lực để đánh bại và kiểm soát một nhóm người, một vùng đất hoặc một quốc gia, buộc họ phải phục tùng.
- Nô dịch hóa, đàn áp: Hành động kiểm soát hoàn toàn và tước bỏ quyền tự do của một người hoặc một nhóm người, khiến họ rơi vào cảnh nô lệ hoặc phục tùng tuyệt đối.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The empire sought to subjugate all neighboring tribes. (Đế chế tìm cách chinh phục tất cả các bộ lạc lân cận.)
- For centuries, the people were subjugated under a harsh regime. (Trong nhiều thế kỷ, người dân bị khuất phục dưới một chế độ hà khắc.)
- He tried to subjugate his own fears before the performance. (Anh ấy cố gắng khuất phục nỗi sợ hãi của chính mình trước buổi biểu diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to subjugate someone/something to something": Buộc ai đó/cái gì đó phải phục tùng hoặc chịu đựng một điều gì.
- The treaty subjugated the nation to foreign economic control. (Hiệp ước đã buộc quốc gia đó phải phục tùng sự kiểm soát kinh tế của nước ngoài.)
Biến thể và từ gần giống
- Subjugation (danh từ): Sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hóa.
- The subjugation of the indigenous population was a dark chapter in history. (Sự khuất phục dân bản địa là một chương đen tối trong lịch sử.)
- Subjugator (danh từ): Kẻ chinh phục, kẻ khuất phục.
Từ đồng nghĩa
- Conquer: Chinh phục, chinh phạt (nhấn mạnh việc giành chiến thắng bằng vũ lực).
- Dominate: Thống trị, chi phối (nhấn mạnh việc nắm quyền kiểm soát tối cao).
- Oppress: Áp bức, đàn áp (nhấn mạnh sự tàn bạo và bất công).
- Enslave: Bắt làm nô lệ, nô dịch hóa.
Từ trái nghĩa
- Liberate: Giải phóng.
- Free: Tự do, thả tự do.
- Emancipate: Giải phóng (khỏi sự kìm kẹp, ràng buộc).
ngoại động từ
- chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá