spurn
/spə:n/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Từ chối một cách khinh miệt, hắt hủi: Hành động cự tuyệt hoặc không chấp nhận ai đó hoặc điều gì đó một cách kiêu ngạo, tỏ rõ sự coi thường hoặc ghê tởm.
- Đạp đổ, đá đi (nghĩa bóng): Từ chối thẳng thừng và dứt khoát một đề nghị, cơ hội hoặc ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
- (Cô ấy hắt hủi lời cầu hôn của anh ta.)
- (Ủy ban đã bác bỏ đề xuất đó vì cho là không thực tế.)
- (Anh ta từ chối mọi lời đề nghị giúp đỡ, thích làm việc một mình hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to spurn someone's advances": khước từ, hắt hủi những lời tán tỉnh hoặc tiếp cận của ai đó.
- Despite his persistent efforts, she continued to spurn his advances. (Bất chấp những nỗ lực dai dẳng của anh ta, cô ấy vẫn tiếp tục hắt hủi những lời tán tỉnh của anh.)
- "to spurn an opportunity": khinh thường, từ bỏ một cơ hội.
- He spurned the opportunity to study abroad, which many considered foolish. (Anh ta đã từ bỏ cơ hội du học, điều mà nhiều người cho là dại dột.)
Biến thể và từ gần giống
- Spurned (adj): Bị từ chối, bị hắt hủi.
- A spurned lover can sometimes become bitter. (Một người tình bị hắt hủi đôi khi có thể trở nên cay đắng.)
Từ đồng nghĩa
- Reject: từ chối, bác bỏ.
- Scorn: khinh bỉ, coi thường.
- Disdain: khinh thường, coi rẻ.
- Snub: làm ngơ, khinh miệt.
Từ trái nghĩa
- Accept: chấp nhận.
- Welcome: hoan nghênh, đón nhận.
- Embrace: ôm lấy, nhiệt tình chấp nhận.
Thành ngữ liên quan
- Spurn at: (cách dùng cổ, ít phổ biến) tỏ thái độ khinh miệt đối với.
- He spurned at the very idea of compromise. (Anh ta khinh miệt ngay chính ý tưởng thỏa hiệp.)
danh từ
- sự đá đi, sự hất đi
- sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi
ngoại động từ
- đẩy lui, đá lui
- bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi
nội động từ
- hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ