soot

/sut/
Học thuật
Thân thiện
soot

The chimney sweep's face was covered in soot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bồ hóng, muội, nhọ nồi: Một chất màu đen, dạng bột mịn, chủ yếu được tạo thành từ carbonđịnh hình, sinh ra từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn nhiên liệu như than, củi, hoặc dầu.
  2. Ngoại động từ:

    • Phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi: Làm cho một bề mặt bị bao phủ bởi bồ hóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The inside of the old chimney was covered in thick soot. (Bên trong ống khói được phủ một lớp bồ hóng dày.)
    • Soot from the factory smokestacks blackened the surrounding buildings. (Bồ hóng từ các ống khói nhà máy làm đen các tòa nhà xung quanh.)
  • Ngoại động từ:

    • The intense fire had completely sooted the walls of the cave. (Ngọn lửa dữ dội đã phủ đầy bồ hóng lên các bức tường hang động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soot particle": Hạt bồ hóng. Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc môi trường để chỉ các hạt vật chất nhỏ li ti tạo nên bồ hóng.
    • Soot particles are a major component of air pollution. (Các hạt bồ hóng một thành phần chính của ô nhiễm không khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Sooty (tính từ): màu đen như bồ hóng, bị phủ đầy bồ hóng.
    • The sooty windows needed a good cleaning. (Những cửa sổ đen nhọ nồi cần được lau chùi kỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bụi than (coal dust), muội (carbon black).
  • Động từ: Làm đen (blacken), bám bẩn (smudge).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "soot".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "soot".

soot

The chimney sweep's face was covered in soot.

danh từ
  1. bồ hóng, muội, nhọ nồi
ngoại động từ
  1. phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi