sofa

/'soufə/
Học thuật
Thân thiện
sofa

A family sits together on the sofa in the living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghế dài đệm, thường dành cho hai hoặc nhiều người ngồi: Một loại đồ nội thất, thường được bọc vải hoặc da, lưng tựa tay vịn, dùng để ngồi hoặc nằm thư giãn trong phòng khách hoặc phòng sinh hoạt chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We bought a new leather sofa for the living room. (Chúng tôi đã mua một chiếc ghế sofa da mới cho phòng khách.)
    • The cat loves to sleep on the sofa. (Con mèo thích ngủ trên ghế sofa.)
    • Please have a seat on the sofa. (Xin mời ngồi lên ghế sofa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sofa bed": ghế sofa giường (một loại ghế sofa có thể kéo ra hoặc gập lại để trở thành một chiếc giường).
    • We don't have a guest room, so our visitors sleep on the sofa bed. (Chúng tôi không phòng khách, nên khách đến sẽ ngủ trên ghế sofa giường.)
Biến thể từ gần giống
  • Couch (n): ghế trường kỷ, ghế sa-lông (từ đồng nghĩa phổ biến với "sofa", thường dùng thay thế cho nhau).
    • He was lying on the couch watching TV. (Anh ấy đang nằm trên ghế trường kỷ xem TV.)
  • Settee (n): ghế dài nhỏ, thường lưng tựa thẳng (một loại ghế dài tương tự nhưng có thể nhỏ hoặc cứng hơn sofa).
    • There was a small wooden settee in the hallway. ( một chiếc ghế dài nhỏ bằng gỗhành lang.)
Từ đồng nghĩa
  • Couch: ghế trường kỷ, ghế sa-lông.
  • Divan: đi-văng (một loại ghế dài thường không tay vịn hoặc lưng tựa riêng biệt).
  • Settee: ghế dài nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • "sofa surfer": người ngủ nhờ tạm thời (thường trên ghế sofa của bạn bè).
    • My brother has been a sofa surfer since he lost his job. (Em trai tôi đã phải đi ngủ nhờ trên ghế sofa của bạn bè kể từ khi mất việc.)
sofa

A family sits together on the sofa in the living room.

danh từ
  1. ghế xôfa, ghế trường kỷ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sofa"