smother

Không tìm thấy từ "smother"

Words Mentioning "smother"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Làm ngạt thở, bóp chết : Hành động ngăn cản việc thở, thường bằng cách che phủ đường thở hoặc bằng lực, dẫn đến thiếu oxy. Dập tắt (lửa) : Làm cho ngọn lửa tắt đi bằng cách ngăn không cho nó tiếp xúc với oxy, thường bằng cách phủ lên nó. Che giấu, đè nén : Kiềm chế hoặc ngăn chặn một cái gì đó biểu lộ ra ngoài, như cảm xúc, âm thanh hoặc thông tin. Bao phủ, phủ kín một cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To suffocate or kill by depriving of air; to extinguish (a fire) by cutting off its oxygen supply. To cover thickly or excessively; to envelop completely. To suppress or conceal (an emotion, sound, or action). To overwhelm someone with an excessive amount of something. Noun : A state of being stifled or suffocated. A dense, suffocating cloud of smoke, dust, or oth...

See full definition →