sissy

/'sisi/ Cách viết khác : (sissy) /'sisi/
Học thuật
Thân thiện
sissy

A boy is called a sissy for being afraid of the small dog.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ẻo lả, yếu đuối (thường chỉ nam giới): Từ "sissy" dùng để chỉ một người, đặc biệt nam giới hoặc con trai, bị coi tính cách hoặc hành vi yếu đuối, nhút nhát, hoặc những phẩm chất được xã hội cho nữ tính một cách không phù hợp.
    • Kẻ nhát gan: "sissy" cũng có thể ám chỉ một người thiếu can đảm, hay sợ hãi.
  2. Tính từ:

    • Ẻo lả, yếu đuối (như con gái): Dùng để miêu tả hành vi, tính cách hoặc đặc điểm bị coi nữ tính quá mức hoặc thiếu nam tínhmột người nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was called a sissy because he didn't want to fight. (Cậu ta bị gọi là đồ ẻo lả không muốn đánh nhau.)
    • Don't be such a sissy; it's just a little spider! (Đừng nhát gan thế; chỉ một con nhện nhỏ thôi!)
  • Tính từ:

    • They criticized his sissy behavior for crying during the sad movie. (Họ chỉ trích hành vi ẻo lả của anh ta khi khóc trong bộ phim buồn.)
    • Wearing pink was considered sissy by the boys in his class. (Mặc đồ màu hồng bị những cậu con trai trong lớp coi ẻo lả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sissy out" (không chính thức): rút lui hoặc không dám làm điều sợ hãi hoặc yếu đuối.
    • He was going to try bungee jumping but sissied out at the last minute. (Anh ấy định nhảy bungee nhưng đã rút lui vào phút chót sợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sissified (tính từ): đã trở nên ẻo lả hoặc yếu đuối.
    • He thought the modern manners were too sissified. (Anh ta nghĩ cách cư xử hiện đại quá ẻo lả.)
Từ đồng nghĩa
  • Coward (danh từ): kẻ hèn nhát, nhút nhát.
  • Weakling (danh từ): người yếu đuối.
  • Effeminate (tính từ): có vẻ nữ tính (chỉ nam giới).
  • Timid (tính từ): rụt rè, nhút nhát.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "sissy" thường mang tính xúc phạm, miệt thị củng cố định kiến giới tính. được coi từ ngữ không hay, nên tránh sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc tôn trọng người khác.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong tiếng lóng hoặc ngôn ngữ không trang trọng.
sissy

A boy is called a sissy for being afraid of the small dog.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ẻo lả yếu đuối