seraphic

/se'ræfik/
Học thuật
Thân thiện
seraphic

A baby sleeps with a seraphic smile on his face.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thiên thần tối cao (seraph): Mang tính chất hoặc liên quan đến seraph, một loại thiên thần bậc cao trong truyền thuyết Kitô giáo.
    • Có vẻ đẹp, sự thuần khiết hoặc niềm hạnh phúc siêu phàm, giống như thiên thần: Dùng để miêu tả vẻ ngoài, biểu cảm hoặc bản chất cực kỳ đẹp đẽ, trong sáng, thanh khiết hạnh phúc một cách phi thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The painting captured the Madonna's seraphic smile. (Bức tranh ghi lại được nụ cười thiên thần của Đức Mẹ.)
    • Listening to the choir, he felt a seraphic peace wash over him. (Nghe dàn hợp xướng, anh ấy cảm thấy một sự bình yên siêu phàm tràn ngập.)
    • Her face had a seraphic glow as she held the newborn baby. (Khuôn mặt ấy tỏa ra vẻ rạng ngời thanh thoát khi bế đứa trẻ sơ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "seraphic beauty": vẻ đẹp siêu phàm, vẻ đẹp thiên thần.
    • The actress was known for her seraphic beauty. (Nữ diễn viên được biết đến với vẻ đẹp thiên thần.)
  • "seraphic expression/look": vẻ mặt/biểu cảm thanh thoát, hạnh phúc tột độ.
    • He gazed at the sunset with a seraphic expression. (Anh ấy nhìn hoàng hôn với một vẻ mặt thanh thoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Seraph (danh từ): thiên thần tối cao (số nhiều: seraphim).
  • Seraphically (trạng từ): một cách thanh thoát, siêu phàm.
    • She smiled seraphically. ( ấy mỉm cười một cách thanh thoát.)
Từ đồng nghĩa
  • Angelic: thuộc về thiên thần, đẹp như thiên thần.
  • Cherubic: có vẻ ngoài ngây thơ, đáng yêu như thiên thần nhỏ (cherub).
  • Heavenly: thuộc về thiên đường, tuyệt vời.
  • Ethereal: thanh tao, không thuộc về trần thế.
Từ trái nghĩa
  • Demonic: thuộc về ma quỷ.
  • Fiendish: tàn ác, quỷ quái.
  • Earthly: trần tục, thuộc về trái đất.
seraphic

A baby sleeps with a seraphic smile on his face.

tính từ
  1. (thuộc) thiên thần tối cao

Từ tương tự