seesaw

/'si:sɔ:/
Học thuật
Thân thiện
seesaw

Two children play on a seesaw in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ván bập bênh, trò chơi bập bênh: Một đồ chơi gồm một tấm ván dài được đặt cân bằng trên một điểm tựagiữa, trẻ em ngồihai đầu đẩy lên xuống luân phiên.
    • Động tác đẩy tới kéo lui, tình trạng dao động: Hành động hoặc tình huống liên tục thay đổi giữa hai trạng thái, vị trí hoặc ý kiến trái ngược.
  2. Nội động từ:

    • Chơi bập bênh: Tham gia vào trò chơi bập bênh.
    • Bập bênh, dao động, lưỡng lự: Di chuyển lên xuống hoặc qua lại như chuyển động của bập bênh; thay đổi liên tục giữa các trạng thái hoặc quyết định.
  3. Tính từ:

    • Đẩy tới kéo lui, dao động: tính chất thay đổi qua lại hoặc không ổn định.
  4. Phó từ:

    • Theo kiểu đẩy tới kéo lui, lắc lư: Với chuyển động hoặc cách thức dao động qua lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The children ran to the seesaw in the playground. (Bọn trẻ chạy ra chiếc bập bênhsân chơi.)
    • The stock market has been a seesaw this week. (Thị trường chứng khoán tuần này đãtrong tình trạng lên xuống thất thường.)
  • Nội động từ:

    • The two girls seesawed happily for an hour. (Hai chơi bập bênh vui vẻ suốt một giờ.)
    • His mood seesawed between joy and despair. (Tâm trạng của anh ấy dao động giữa niềm vui sự tuyệt vọng.)
  • Tính từ:

    • The two teams were locked in a seesaw battle. (Hai đội bị mắc kẹt trong một trận chiến đầy căng thẳng, tỷ số liên tục đuổi nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play [at] seesaw": chơi bập bênh.

    • The kids love to play at seesaw in the park. ( trẻ thích chơi bập bênh trong công viên.)
  • "to go seesaw": lắc lư, dao động.

    • The boat went seesaw on the rough waves. (Con thuyền lắc lư trên những con sóng dữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Teeter-totter (n, Mỹ): Từ đồng nghĩa phổ biến ở Mỹ cho "seesaw" (ván bập bênh).
  • Seesawing (danh động từ/adj): Hành động hoặc trạng thái bập bênh, dao động.
    • The seesawing of prices made investors nervous. (Việc giá cả dao động khiến các nhà đầu lo lắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa trò chơi): Teeter-totter.
  • Danh từ/Động từ (nghĩa dao động): Fluctuate (dao động), oscillate (dao động), vacillate (lưỡng lự), waver (chần chừ).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "seesaw" một cách cố định. Tuy nhiên, từ này thường được dùng để mô tả các tình huống tính chất tương tự.) - A seesaw game/match: Một trận đấu tỷ số hoặc lợi thế liên tục thay đổi qua lại giữa hai bên. - It was a seesaw game, with the lead changing hands ten times. (Đó một trận đấu căng thẳng, với vị trí dẫn đầu đổi chủ tới mười lần.)

seesaw

Two children play on a seesaw in the park.

danh từ
  1. ván bập bênh (trò chơi của trẻ em)
  2. trò chơi bập bênh
    • to play [at] seesaw
      chơi bập bênh
  3. động tác đẩy tới kéo lui, động tác kéo cưa, tình trạng cò cưa
tính từ
  1. đẩy tới, kéo lui, cò cưa
    • seesaw motion
      chuyển động cò cưa
  2. dao động, lưỡng lự, không kiên định
    • seesaw policy
      chính sách không kiên định
phó từ
  1. đẩy tới, kéo lui, cò cưa

Idioms

  • to go seasaw
    lắc lư, lui tới
nội động từ
  1. chơi bập bênh
  2. bập bênh, đẩy tới, kéo lui, cò cưa
  3. lưỡng lự, dao động

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "seesaw"