scruff

/skrʌf/
Học thuật
Thân thiện
scruff

A mother cat carries her kitten by the scruff.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gáy, phần sau của cổ: Chỉ phần da phía sau cổ, ngay dưới chân tóc. Đây nghĩa phổ biến thường gặp nhất.
    • Vảy da đầu, gàu (): Một nghĩa , ít dùng hơn, đồng nghĩa với "scurf".
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính: gáy):
    • The mother cat carried her kitten by the scruff of its neck. (Mèo mẹ tha con bằng cách cắn vào gáy của .)
    • He felt a hand grab him by the scruff. (Anh ta cảm thấy một bàn tay nắm lấy gáy mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the scruff of the neck": gáy, phần da ở sau cổ. Cụm từ này thường được dùng để mô tả việc nắm, kéo hoặc nhấc một ai/ con vật lên.
    • The bouncer grabbed the troublemaker by the scruff of the neck and threw him out. (Người gác cửa túm lấy gáy kẻ gây rối ném hắn ra ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Scruffy (tính từ): luộm thuộm, nhếch nhác, không gọn gàng (mô tả ngoại hình hoặc quần áo). Từ này bắt nguồn từ ý nghĩa "không sạch sẽ" liên quan đến nghĩa của "scruff".
    • He wore a scruffy old jacket. (Anh ta mặc một chiếc áo khoác luộm thuộm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nape: gáy (từ trang trọng hơn, thường dùng trong giải phẫu).
  • Nucha: gáy (thuật ngữ giải phẫu chuyên môn).
Thành ngữ liên quan
  • "by the scruff of the neck": túm/ nắm/ kéo (ai đó) ở gáy. Thành ngữ này thường ám chỉ hành động mạnh mẽ, kiểm soát hoặc trừng phạt.
    • He took control of the project by the scruff of the neck. (Anh ấy đã nắm quyền kiểm soát dự án một cách quyết liệt.)
scruff

A mother cat carries her kitten by the scruff.

danh từ ((cũng) scuff)
  1. (giải phẫu) gáy

Idioms

  • to take by the scruff of the neck
    tóm cổ
danh từ
  1. (như) scurf

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scruff"

Từ có nhắc đến "scruff"