scrip

/skrip/
Học thuật
Thân thiện
scrip

A company issues scrip to its employees as a bonus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng khoán tạm thời, giấy chứng nhận tạm thời: Một loại chứng chỉ giá trị tạm thời, được công nhận bởi cả người trả người nhận. không phải tiền tệ chính thức nhưng có thể được quy đổi thành tiền hoặc cổ phiếu trong tương lai.
    • (Từ cổ) Cái túi, cái bị: Một loại túi hoặc bao nhỏ, thường được người đi đường hoặc ăn mày sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa hiện đại - tài chính):

    • The company issued scrip to its shareholders instead of a cash dividend. (Công ty phát hành chứng khoán tạm thời cho các cổ đông thay vì cổ tức bằng tiền mặt.)
    • This scrip can be converted into company shares next year. (Chứng chỉ tạm thời này có thể được chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty vào năm tới.)
  • Danh từ (nghĩa cổ):

    • The pilgrim carried his belongings in a leather scrip. (Người hành hương mang theo đồ đạc của mình trong một cái túi bằng da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scrip dividend": Cổ tức được trả bằng chứng khoán tạm thời thay vì tiền mặt.

    • Investors accepted the scrip dividend to increase their stake in the company. (Các nhà đầu chấp nhận cổ tức bằng chứng khoán tạm thời để tăng phần sở hữu của họ trong công ty.)
  • "Scrip issue": Việc phát hành thêm cổ phiếu cho các cổ đông hiện hữu không cần họ trả tiền, thường bằng cách chuyển đổi từ lợi nhuận giữ lại.

    • The scrip issue will increase the number of shares in circulation. (Đợt phát hành cổ phiếu thưởng sẽ làm tăng số lượng cổ phiếu đang lưu hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Scripophily (n): Sưu tập chứng khoán cổ, chứng chỉ cổ phiếu như một thú sưu tầm.
    • Scripophily is a niche hobby for history and finance enthusiasts. (Sưu tập chứng khoán cổ một thú tiêu khiển đặc thù cho những người đam mê lịch sử tài chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Temporary certificate: Chứng chỉ tạm thời.
  • Voucher: Phiếu, chứng từ giá trị quy đổi.
  • Interim share certificate: Chứng chỉ cổ phiếu tạm thời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "scrip")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "scrip")

scrip

A company issues scrip to its employees as a bonus.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày)
  2. chứng khoán tạm thời