scare

Không tìm thấy từ "scare"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự sợ hãi, sự kinh hoàng : Cảm giác hoặc tình trạng sợ hãi đột ngột và mạnh mẽ. Sự hoảng loạn tập thể : Một nỗi sợ hãi lan rộng và đột ngột trong một nhóm người về một mối đe dọa được cho là sắp xảy ra. Tin đồn gây hoang mang : Một thông tin hoặc sự kiện gây ra sự lo sợ chung trong cộng đồng. Ngoại động từ : Làm sợ hãi, làm kinh hãi : Gây ra cảm giác sợ hãi hoặc sự kinh hãi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cá vẹt : Một loài cá biển nhiệt đới, thường có màu sắc sặc sỡ, thuộc họ Scaridae. Tên gọi này xuất phát từ hình dạng miệng của chúng giống mỏ vẹt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les récifs coralliens sont peuplés de nombreux scare. (Các rạn san hô có rất nhiều cá vẹt sinh sống.) Le scare utilise son bec puissant pour brouter les coraux. (Cá vẹt sử dụng cái mỏ k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden feeling of fear or alarm : A brief, intense feeling of being frightened or startled. A widespread state of fear or panic : A situation causing general public anxiety or alarm, often about a potential threat. Verb : To frighten or become frightened : To cause someone to feel sudden fear or alarm, or to experience such fear oneself. Examples of Usage Noun : The loud noi...

See full definition →