savory

Không tìm thấy từ "savory"

Words Mentioning "savory"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mặn, đậm đà (về vị) : Dùng để mô tả thức ăn có vị mặn, thơm ngon và thường không ngọt, trái ngược với đồ ngọt (sweet). Thơm ngon, hấp dẫn (về mùi vị) : Chỉ thức ăn có mùi thơm và vị hấp dẫn, làm hài lòng vị giác. Đứng đắn, có thể chấp nhận được (nghĩa bóng) : Dùng để mô tả một điều gì đó có tính chất đạo đức tốt, đáng tôn trọng hoặc chấp nhận được. Danh từ : Món ăn mặn : Mộ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Pleasing to the sense of taste : Describes food that is tasty, flavorful, and appetizing. Having an agreeably pungent taste : Describes a flavor that is pleasantly sharp, salty, or spicy, not sweet. Morally wholesome or acceptable : Describes something that is respectable, decent, or proper in character. Noun : An aromatic or spicy dish : A small, flavorful dish served at...

See full definition →