san
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dàn cho phẳng, làm cho bằng phẳng: Hành động trải, rải hoặc làm cho một bề mặt trở nên phẳng, đều.
- Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, phân bổ lại: Hành động chuyển bớt một phần từ nơi có nhiều sang nơi có ít hoặc phân chia đều ra.
- San định, chỉnh lý (văn bản cổ): Hành động biên soạn, sắp xếp, chỉnh sửa lại các tác phẩm kinh điển cho có hệ thống. (Nghĩa cổ, ít dùng hiện nay).
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công nhân đang san đá trên mặt đường. (Họ đang rải đá cho phẳng mặt đường.)
- Chị san bớt cơm trong bát sang đĩa. (Chị chuyển bớt cơm từ bát ra đĩa.)
- Khổng Tử san Kinh Thi. (Khổng Tử chỉnh lý, biên soạn lại Kinh Thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "san bằng": Làm cho bằng phẳng, hoặc làm cho cân bằng, ngang nhau.
- Họ phải san bằng mặt đất trước khi xây nhà.
- "san sẻ": Chia sớt, chia bớt phần mình cho người khác.
- Chúng ta nên biết san sẻ với những người khó khăn.
Biến thể và từ liên quan
- San định (động từ): Chỉnh lý, biên soạn lại cho có thứ tự. (Từ cổ, thường dùng trong văn cảnh học thuật về kinh điển).
- San lấp (động từ): Lấp cho đầy, cho bằng (một chỗ trũng, hố).
- Công ty tiến hành san lấp mặt bằng.
- San sát (tính từ): Ở rất gần nhau, liền kề.
- Những ngôi nhà san sát nhau.
Từ đồng nghĩa
- Rải, trải: (cho nghĩa làm phẳng).
- Chia, phân phối: (cho nghĩa phân bổ lại).
- Chỉnh lý, biên soạn: (cho nghĩa san định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "san" trong tiếng Việt thường kết hợp trực tiếp với danh từ hoặc một động từ khác để tạo thành cụm động từ, hơn là có cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh. Các cụm đã được liệt kê ở mục trên.)
Thành ngữ liên quan
- San vai sát cánh: (Biến thể của "Sát vai sát cánh") - Chỉ sự gần gũi, cùng nhau chia sẻ công việc, khó khăn.
- Có phúc cùng hưởng, có họa cùng san: Chia sẻ cả niềm vui lẫn nỗi buồn, cùng nhau gánh vác.
- đg. Nh. San định: Khổng Tử san kinh thi.
- đg. 1. Dàn cho phẳng: San đá trên mặt đường. 2. Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, đổ bớt ra chỗ khác: San hai thúng gạo cho cân gánh; San bát canh.