salve

/sɑ:v/
Học thuật
Thân thiện
salve

He applied a soothing salve to the small cut on his finger.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuốc mỡ, thuốc xoa: Một chất bán rắn, thường chứa dược phẩm, được bôi ngoài da để chữa lành vết thương, làm dịu kích ứng hoặc giảm đau.
    • Điều an ủi, sự xoa dịu: Một thứ đó (vật chất hoặc tinh thần) tác dụng làm giảm bớt sự đau khổ, lo lắng hoặc cảm giác tội lỗi.
  2. Động từ:

    • Bôi thuốc mỡ, xoa thuốc: Hành động thoa một loại thuốc mỡ lên da.
    • Làm dịu, an ủi, xoa dịu: Hành động làm giảm bớt nỗi đau về thể xác hoặc tinh thần, sự lo lắng, hoặc cảm giác tội lỗi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She applied a healing salve to the burn. ( ấy bôi một loại thuốc mỡ chữa lành lên vết bỏng.)
    • His kind words were a salve to her wounded pride. (Những lời tử tế của anh ấy liều thuốc xoa dịu cho lòng tự ái bị tổn thương của .)
  • Động từ:

    • The nurse salved the patient's dry skin. (Y tá xoa thuốc làm dịu làn da khô của bệnh nhân.)
    • He tried to salve his conscience by making a donation. (Anh ta cố gắng xoa dịu lương tâm bằng cách quyên góp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a salve for the conscience": một điều đó giúp xoa dịu cảm giác tội lỗi.
    • Apologizing was a salve for his conscience. (Xin lỗi cách để anh ta xoa dịu lương tâm.)
  • Nghĩa cổ, ít dùng: Cứu vớt (tàu, hàng hóa) khỏi bị đắm hoặc hỏa hoạn.
Biến thể từ gần giống
  • Salver (n): Khay đựng (đồ ăn, thức uống, thư từ).
  • Ointment (n): Thuốc mỡ, cao (từ đồng nghĩa gần khi "salve" danh từ chỉ thuốc).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thuốc): Ointment, balm, cream, lotion, unguent.
  • Danh từ (sự xoa dịu): Comfort, solace, relief, balm.
  • Động từ (làm dịu): Soothe, alleviate, ease, comfort, mollify.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "salve".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "salve".

salve

He applied a soothing salve to the small cut on his finger.

danh từ
  1. thuốc mỡ, thuốc xoa
  2. dầu hắc ín
  3. điều an ủi, điều làm yên tâm
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xoa dịu, lời phỉnh
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) xoa thuốc mỡ
  2. bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật)
  3. làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...)
  4. hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ)
  5. cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xoa dịu, phỉnh