saiga

/'seigə/
Học thuật
Thân thiện
saiga

A saiga antelope grazes on the grassy steppe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Linh dương Saiga: Một loài linh dương vóc dáng giống , sốngcác thảo nguyên Trung Á, đặc trưng bởi chiếc mũi to, ngắn mềm trông giống như một cái vòi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The saiga is known for its distinctive, flexible nose. (Linh dương Saiga được biết đến với chiếc mũi linh hoạt đặc biệt của .)
    • Conservation efforts are crucial for the survival of the saiga. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng cho sự sống còn của linh dương Saiga.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Saiga antelope": Tên gọi đầy đủ chính xác hơn trong tiếng Anh để chỉ loài động vật này.
    • The saiga antelope migrates across vast distances. (Linh dương Saiga di cư qua những quãng đường rất xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Saiga tatarica (n): Tên khoa học của loài linh dương Saiga.
    • Saiga tatarica is the only extant species of its genus. (Saiga tatarica loài duy nhất còn tồn tại của chi này.)
Từ đồng nghĩa
  • Saiga antelope: Linh dương Saiga (tên gọi đầy đủ).
saiga

A saiga antelope grazes on the grassy steppe.

danh từ
  1. (động vật học) linh dương Xaiga

Từ gần giống