rut

Không tìm thấy từ "rut"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vết lún, vết bánh xe : Đường rãnh hoặc vết lõm trên mặt đất, thường do bánh xe phương tiện đi qua nhiều lần tạo thành. Lối mòn, thói quen cũ kỹ : (Nghĩa bóng) Một cách sống, suy nghĩ hoặc làm việc lặp đi lặp lại, nhàm chán và khó thay đổi. Thời kỳ động dục : (Chuyên ngành, áp dụng cho động vật có vú) Trạng thái hưng phấn và sẵn sàng giao phối. Động từ : Tạo thành vết lún, v...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự động dục (của động vật) : Trạng thái sinh lý mà con vật (thường là con đực) sẵn sàng và tìm kiếm bạn tình để giao phối. Thời kỳ động dục : Khoảng thời gian cụ thể trong năm khi hiện tượng này xảy ra. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le cerf est en rut à l'automne. (Con hươu đực động dục vào mùa thu.) Pendant le rut, les mâles peuvent devenir très agressifs. (Trong thời...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A state of heightened sexual excitement in certain male mammals, especially deer, during the breeding season : This biological term describes a periodic condition. A deep, narrow track made by the repeated passage of wheels : A physical groove worn into a surface, typically a road or path. A fixed, dull, and habitual way of living or working; a monotonous routine : A metaphori...

See full definition →