roquet

/'rouki/
Học thuật
Thân thiện
roquet

A cricket player roquets the opponent's ball with his own.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chọi trúng (một quả bóng khác trong môn croquet): Trong môn croquet, "roquet" hành động hoặc kết quả của việc người chơi dùng búa gỗ đánh quả bóng của mình trúng một quả bóng khác trên sân.
  2. Ngoại động từ:

    • Chọi trúng (một quả bóng khác trong môn croquet): Hành động của người chơi khi điều khiển quả bóng của mình đập trúng một quả bóng khác trên sân.
  3. Nội động từ:

    • Chọi trúng (một quả bóng khác trong môn croquet): Dùng để mô tả việc quả bóng của người chơi di chuyển đập trúng một quả bóng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A successful roquet gives the player an extra shot. (Một roquet thành công cho phép người chơi thêm một lượt đánh.)
    • Her first roquet of the game was very skillful. ( roquet đầu tiên của ấy trong trận đấu rất điêu luyện.)
  • Động từ (ngoại động):

    • She managed to roquet the blue ball. ( ấy đã thành công chọi trúng quả bóng màu xanh dương.)
    • The objective is to roquet your opponent's ball. (Mục tiêu phải chọi trúng quả bóng của đối thủ.)
  • Động từ (nội động):

    • My ball roqueted off the yellow one. (Quả bóng của tôi đã chọi trúng quả bóng vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a roquet": Thực hiện một đánh trúng bóng đối phương.
    • He needed to make a roquet to gain an advantage. (Anh ta cần thực hiện một roquet để giành lợi thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Croquet (n): Tên của môn thể thao sử dụng búa gỗ bóng trên sân cỏ, trong đó "roquet" một hành động cơ bản.
  • Mallet (n): Cái búa gỗ dùng để đánh bóng trong môn croquet.
Từ đồng nghĩa
  • Hit (v): Đánh trúng (nghĩa chung, không đặc thù cho môn croquet).
  • Strike (v): Đập trúng (nghĩa chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến được hình thành riêng từ từ "roquet")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "roquet")

roquet

A cricket player roquets the opponent's ball with his own.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) sự chọi trúng (quả bóng crikê khác)
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) cho quả bóng chọi trúng (quả bóng crikê khác)
nội động từ
  1. chọi trúng quả khác (bóng crikê)