rhum

Học thuật
Thân thiện
rhum

Le barman verse du rhum dans un verre à cocktail.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Rượu rum: Một loại đồ uống cồn được chưng cất từ mật mía hoặc nước ép mía đường.
    • Rượu Rom: Tên gọi khác của rượu rum, đặc biệtloại sản xuất từ các vùng Caribe nói tiếng Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a bu un verre de rhum. (Anh ấy đã uống một ly rượu rum.)
    • Le rhum est une spécialité de la Martinique. (Rượu rummột đặc sản của Martinique.)
    • Elle a ajouté un peu de rhum dans le gâteau. ( ấy đã thêm một chút rượu rum vào bánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rhum arrangé": rượu rum ngâm (với trái cây, gia vị).
    • Nous avons dégusté un excellent rhum arrangé à la vanille. (Chúng tôi đã nếm thử một loại rượu rum ngâm vanille tuyệt vời.)
  • "rhum vieux": rượu rum lâu năm, đã đượctrong thùng gỗ.
    • Ce rhum vieux a un arôme très complexe. (Loại rượu rum lâu năm này hương vị rất phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhum agricole (n.m): Rượu rum nông nghiệp, làm trực tiếp từ nước ép mía tươi (phổ biếncác đảo Caribe thuộc Pháp).
  • Rhum industriel (n.m): Rượu rum công nghiệp, thường làm từ mật mía.
Từ đồng nghĩa
  • Tafia (n.m): Một loại rượu mía thô, thường rẻ tiền hơn rum.
  • Eau-de-vie de canne (n.f): Rượu mạch nha từ mía (cách gọi mô tả).
Thành ngữ liên quan
  • Être saoul comme un Polonais (vulgaire) / Être plein comme un œuf: Say bí tỉ. (Lưu ý: Thành ngữ đầu tiên mang tính xúc phạm không nên sử dụng. Cụm từ này đôi khi được liên tưởng đến việc uống nhiều rượu mạnh như rum).
    • Après la fête, il était plein comme un œuf. (Sau bữa tiệc, anh ta say bí tỉ.)
rhum

Le barman verse du rhum dans un verre à cocktail.

danh từ giống đực
  1. rượu rom
    • Rom.