require

/ri'kwaiə/
Học thuật
Thân thiện
require

The teacher requires students to raise their hands before speaking.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Đòi hỏi, yêu cầu: Chỉ việc cần một điều kiện, tiêu chuẩn, hoặc hành động cụ thể nào đó.
    • Cần đến, cần phải : Chỉ việc một cái đó cần thiết hoặc không thể thiếu cho một mục đích, hoạt động, hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The job requires a university degree. (Công việc này đòi hỏi một bằng đại học.)
    • This task requires patience and attention to detail. (Nhiệm vụ này cần đến sự kiên nhẫn chú ý đến chi tiết.)
    • The law requires all drivers to have insurance. (Luật pháp yêu cầu tất cả tài xế phải bảo hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be required to do something": bị bắt buộc phải làm gì đó (theo quy định, luật lệ).
    • You are required to show your passport at the border. (Bạn bắt buộc phải trình hộ chiếu tại biên giới.)
  • "as required" / "if required": nếu cần, khi cần.
    • Additional information can be provided as required. (Thông tin bổ sung có thể được cung cấp khi cần.)
  • "to require something of someone": đòi hỏi điều ở ai.
    • What exactly does the company require of its new employees? (Công ty chính xác đòi hỏi điều các nhân viên mới?)
Biến thể từ gần giống
  • Requirement (danh từ): sự đòi hỏi, yêu cầu; điều kiện cần thiết.
    • Meeting the safety requirements is mandatory. (Đáp ứng các yêu cầu về an toàn bắt buộc.)
  • Required (tính từ): bắt buộc, được yêu cầu.
    • This is a required course for graduation. (Đây một môn học bắt buộc để tốt nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Need (động từ): cần.
  • Demand (động từ): đòi hỏi (thường mạnh hơn, nhấn mạnh tính bắt buộc).
  • Call for (cụm động từ): đòi hỏi, yêu cầu (một phẩm chất, hành động cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Require of: (đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "require" một cách cố định.)

require

The teacher requires students to raise their hands before speaking.

ngoại động từ
  1. đòi hỏi, yêu cầu
    • what do you require of me?
      anh muốn tôi?
  2. cần đến, cần phải
    • the matter requires careful consideration
      vấn đề cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng

Idioms

  • if required
    nếu cần đến
  • when required
    khi cần đến
  • where required
    nơi nào cấp