ren

Học thuật
Thân thiện
ren

Cô ấy mặc một chiếc váy có viền ren trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tấm đan bằng chỉ mỏng, hình trang trí, thường hình rãnh hoặc răng cưamép: Chỉ một loại vải trang trí mỏng, tinh xảo, thường được làm từ chỉ, sợi, hoặc len, với các họa tiết thủng hoặc dệt nổi.
    • Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc: Chỉ hệ thống các đường rãnh xoắn ốc trên bề mặt của các chi tiết như bu lông, đai ốc, ống... để chúng có thể vặn khớp vào nhau.
  2. Động từ:

    • Tạo cho ren, làm thành ren: Hành động gia công, cắt, hoặc tạo ra các đường rãnh xoắn ốc trên một bề mặt kim loại hoặc vật liệu cứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa trang trí):
    • Chiếc váy cưới viền ren trắng tinh rất đẹp.
    • ngoại đan tấm ren để phủ lên mặt bàn.
  • Danh từ (nghĩa kỹ thuật):
    • Con ốc này bị hỏng ren, không vặn vào được nữa.
    • Anh thợ kiểm tra ren của ống nước trước khi lắp.
  • Động từ:
    • Người thợ tiện đang ren đầu một thanh thép để làm trục.
    • Cần ren lại đoạn ống này thì mới nối khít được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường viền bằng ren": Chỉ việc trang trí mép, viền của một vật (như váy, khăn) bằng chất liệu ren.
    • Chiếc áo gối đường viền bằng ren màu kem.
  • "Ốc trờn ren": Chỉ con ốc bị mòn, làm hỏng các đường ren khiến không còn khớp nữa.
    • Đừng vặn mạnh quá, sẽ bị ốc trờn ren đấy.
Biến thể từ liên quan
  • Ren rua (danh từ): Một loại ren trang trí dạng tua rua, dải dài.
  • Làm ren (cụm động từ): Đồng nghĩa với động từ "ren" trong kỹ thuật.
  • Đường ren (danh từ): Chỉ cụ thể các rãnh xoắn ốc đã được tạo ra.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa trang trí: Đăng-ten (từ mượn tiếng Pháp: ), voan hoa (chỉ loại họa tiết).
  • Nghĩa kỹ thuật: Vít me (chỉ hệ thống ren chuyển động trong máy), rãnh xoắn.
Các cụm từ liên quan
  • Lên ren: Hành động bắt đầu hoặc tiến hành gia công tạo ren.
    • Máy đã sẵn sàng để lên ren cho loạt sản phẩm mới.
  • Tuột ren: Chỉ tình trạng ren bị mòn, hỏng khiến chi tiết không siết chặt được.
    • Cái đai ốc này bị tuột ren rồi, phải thay cái khác.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Trơn như ốc trờn ren": Thành ngữ von chỉ sự trơn tru, dễ dàng một cách tiêu cực (như việc một con ốc đã hỏng ren thì xoay trơn không ăn khớp), hoặc chỉ sự không ăn nhập, không khớp với nhau.
    • Hai bên thảo luận như ốc trờn ren, chẳng đi đến đâu.
ren

Cô ấy mặc một chiếc váy có viền ren trắng.

  1. 1 dt. Tấm đan bằng chỉ mỏng, hình trang trí, thường hình răng cưamép: đường viền bằng ren.
  2. 2 I. dt. Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc: ốc trờn ren. II. đgt. Tạo cho ren, làm thành ren.