rayage

Học thuật
Thân thiện
rayage

Le professeur fait un rayage sur le tableau noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự gạch, sự xóa: Hành động loại bỏ một cái gì đó bằng cách vẽ một hoặc nhiều đường thẳng ngang qua .
    • (Kỹ thuật) Sự khía rãnh: Hành động tạo ra các đường rãnh, ví dụ như trên nòng súng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le rayage d'un nom dans une liste est définitif. (Việc gạch một tên trong danh sáchdứt khoát.)
    • Le rayage du nòng du fusil améliore la précision. (Việc khía rãnh nòng súng trường giúp cải thiện độ chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procéder au rayage": tiến hành việc gạch bỏ.
    • Le secrétaire va procéder au rayage des membres absents. (Thưsẽ tiến hành gạch tên các thành viên vắng mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rayer (động từ): gạch, xóa, khía rãnh.
    • Il faut rayer cette phrase inutile. (Cần phải gạch câu vô ích này đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Biffure (n.f): sự gạch, sự xóa.
  • Striation (n.f - kỹ thuật): sự tạo rãnh, vân.
rayage

Le professeur fait un rayage sur le tableau noir.

danh từ giống đực
  1. sự gạch, sự xóa
    • Le rayage d'un nom dans une liste
      sự gạch một tên trong một danh sách
  2. (kỹ thuật) sự khía rãnh (nòng súng)