raid

Không tìm thấy từ "raid"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích : Hành động tấn công nhanh chóng và bất ngờ vào một vị trí, thường với mục đích quân sự hoặc gây thiệt hại. Cuộc khám xét, lùng sục, bố ráp bất ngờ : Hành động của cảnh sát hoặc nhà chức trách đột ngột kiểm tra một địa điểm để tìm kiếm bằng chứng bất hợp pháp hoặc bắt giữ người. Cuộc cướp bóc, vụ cướp : Hành động xâm nhập vào một nơi để...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Quân sự) Cuộc đột kích : Hành động tấn công bất ngờ và nhanh chóng của một nhóm nhỏ lực lượng quân sự vào lãnh thổ hoặc vị trí của đối phương. (Quân sự) Cuộc không tập : Cuộc tấn công bằng máy bay quân sự vào một mục tiêu trên không hoặc trên mặt đất. (Thể dục thể thao) Cuộc thử sức đương tài : Một cuộc thi hoặc thử thách thể thao, thường là một chặng đường dài h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden, forceful entry or attack : A raid is a quick, often surprise, military attack or incursion into enemy territory. A sudden, unexpected police operation : A raid refers to a surprise visit by police or officials to search a place for illegal goods or to arrest people. An attempt to take control of a company : In finance, a raid is an attempt to gain control of a compan...

See full definition →