quay
/ki:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm trung tâm một cách đều đặn, liên tục. Hành động xoay tròn.
- Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về một phía nào đó. Hành động xoay chuyển, quay đầu, đổi hướng.
- Chuyển tiếp sang một hoạt động, công việc khác. Hành động chuyển sang làm việc khác.
- (Thường nói "quay vòng") Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất từ việc này sang việc khác một cách liên tục.
- Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín. Phương pháp chế biến thức ăn.
- Quay phim (nói tắt). Hành động ghi hình bằng máy quay.
- (Khẩu ngữ) Hỏi vặn vẹo, hỏi cặn kẽ (thường trong thi cử, kiểm tra).
Danh từ (cổ ngữ, phương ngữ: con quay):
- Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Cánh quạt quay. (Chuyển động quanh trục)
- Anh ấy quay sang nhìn tôi. (Chuyển hướng)
- Làm xong việc này, chúng tôi sẽ quay sang dự án mới. (Chuyển sang hoạt động khác)
- Cần quay vòng vốn nhanh để có lãi. (Sử dụng luân chuyển vốn)
- Mẹ tôi biết cách quay một con vịt ngon tuyệt. (Chế biến thức ăn)
- Đoàn làm phim đang quay cảnh hành động. (Ghi hình)
- Giám khảo quay thí sinh về kiến thức lịch sử. (Hỏi vặn vẹo)
Danh từ:
- Trẻ con trong làng thích chơi đánh quay.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quay 180 độ": Thay đổi ý kiến, thái độ một cách đột ngột và hoàn toàn trái ngược với trước đó.
- Sau cuộc gặp, lập trường của ông ta đã quay 180 độ.
- "Quay vòng": (Trong kinh tế) Chu kỳ luân chuyển và tái sử dụng vốn, hàng hóa.
- Tốc độ quay vòng hàng tồn kho rất quan trọng.
- "Quay như chong chóng": (Thành ngữ so sánh) Rất bận rộn, hoạt động không ngừng nghỉ.
- Ngày Tết, các bà nội trợ quay như chong chóng.
- "Quay đầu": (Nghĩa bóng) Thay đổi, hối cải, trở về con đường đúng đắn.
- Anh ta đã biết quay đầu là bờ trước khi quá muộn.
Biến thể và từ liên quan
- Quay phim (động từ): Ghi hình, thu hình.
- Quay số (động từ): Xoay các số trên điện thoại hoặc ổ khóa số để chọn.
- Quay cuồng (tính từ/động từ): Xoay tròn dữ dội; (nghĩa bóng) rối bời, choáng váng.
- Quay quắt (tính từ): (Nói về cơn đau, sự đói khát) dữ dội, dai dẳng.
- Xoay (động từ): Có nghĩa tương tự "quay" trong nhiều ngữ cảnh, thường dùng trong khẩu ngữ.
- Xoay chuyển (động từ): Làm thay đổi tình thế, cục diện.
- Con quay (danh từ): Đồ chơi; (vật lý) Vật thể có mô-men quán tính, dùng trong la bàn, ổn định hướng...
Từ đồng nghĩa
- Xoay (cho nghĩa chuyển động quanh trục hoặc đổi hướng).
- Vần (cho nghĩa chuyển động tròn, thường dùng trong văn chương: "vần xoay").
- Xoay trở (cho nghĩa chuyển đổi, tìm cách giải quyết linh hoạt).
- Luân chuyển (cho nghĩa "quay vòng").
- Nướng, nướng vàng (cho nghĩa chế biến thức ăn, nhưng không diễn tả hết phương pháp xoay đều).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
- Quay lại: Trở về, trở lại.
- Anh ấy hứa sẽ quay lại thăm trường cũ.
- Quay ra: Chuyển sang làm việc khác (thường là việc tiếp theo).
- Học xong, nó quay ra chơi game ngay.
- Quay vào: (Thường dùng trong mệnh lệnh) Xoay người/hướng vào phía trong.
- Quay vào trong! (Khẩu lệnh)
- Quay lưng: (Nghĩa đen) Xoay lưng lại; (nghĩa bóng) phản bội, từ bỏ, không đoái hoài.
- Anh ta đã quay lưng lại với gia đình.
Thành ngữ liên quan
- "Quay đầu không kịp": Thay đổi quá nhanh khiến người ta không kịp phản ứng, không kịp nhận ra.
- Tình thế quay đầu không kịp.
- "Quay như đèn cù": (Tương tự "quay như chong chóng") Rất bận rộn, chạy ngược chạy xuôi.
- "Quay quắt ruột gan": (Nói về nỗi đau, sự lo lắng) dày vò, giày xé trong lòng.
- I đg. 1 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. Cánh quạt quay. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Quay tơ. 2 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó. Ngồi quay mặt đi. Quay sang phải. Quay cái quạt bàn sang phía khác. Quay 180 độ (thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước). Mưa to, đành quay về. 3 Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác. Cấy hái xong thì quay ra làm màu. Quay lại nghề cũ. 4 (thường nói quay vòng). Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác. Quay vòng vốn nhanh. Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt. Đất rau có thể quay ba bốn lần trong một vụ. 5 Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín. Quay nguyên cả con ngỗng. Thịt lợn quay. 6 Quay phim (nói tắt). Bộ phim mới quay. 7 (kng.). Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử). Quay thí sinh.
- II d. cn. con . Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít. Đánh quay. Chơi quay.