privy

/privy/
Học thuật
Thân thiện
privy

The committee was privy to the confidential report.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Riêng tư, kín, bí mật: Chỉ những điều được giữ kín, không công khai hoặc chỉ dành cho một số ít người biết.
    • Được biết riêng, được thông báo riêng (về điều đó): Dùng để mô tả một người được chia sẻ thông tin bí mật không phải ai cũng biết.
  2. Danh từ:

    • Nhà vệ sinh ngoài trời (): Một công trình nhỏ, tách biệt, thườngngoài trời, được dùng làm nhà vệ sinh.
    • (Pháp ) Đương sự, người liên quan trực tiếp: Trong văn bản pháp , chỉ một người quyền lợi hoặc nghĩa vụ liên quan trực tiếp đến vụ việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He was not privy to the company's future plans. (Anh ta không được biết riêng về các kế hoạch tương lai của công ty.)
    • They held a privy meeting to discuss the sensitive issue. (Họ tổ chức một cuộc họp kín để thảo luận vấn đề nhạy cảm.)
  • Danh từ:

    • The old farmhouse had an outdoor privy. (Ngôi nhà trang trại một nhà vệ sinh ngoài trời.)
    • As a privy to the contract, she had certain obligations. ( một đương sự trong hợp đồng, ấy những nghĩa vụ nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be privy to something": Được biết riêng, được thông báo riêng về một điều bí mật.
    • Only a few executives are privy to the full financial report. (Chỉ một vài giám đốc điều hành được biết riêng về báo cáo tài chính đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Privily (phó từ, cổ): Một cách bí mật, kín đáo.
  • Privity (danh từ, pháp ): Mối quan hệ pháp hoặc sự hiểu biết chung về một sự kiện hoặc giao dịch bí mật giữa các bên.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Confidential: Bí mật, kín.
    • Secret: Bí mật.
    • Informed: Được thông báo, biết .
  • Danh từ (nghĩa nhà vệ sinh):
    • Outhouse: Nhà phụ, nhà vệ sinh ngoài trời.
    • Latrine: Nhà vệ sinh (thường dùng trong quân đội hoặc trại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • Privy Council: Hội đồng mật (một cơ quan tư vấn cho nguyên thủ quốc gia, đặc biệt Vương quốc Anh).
  • Lord Privy Seal: Quan giữ Ấn nhỏ (một chức vụ trong chính phủ Anh, thành viên của Nội các).
privy

The committee was privy to the confidential report.

tính từ
  1. riêng, ; kín, bí mật
    • to be privy to something
      được biết riêng việc
    • privy parts
      chỗ kín (bộ phận sinh dục)

Idioms

  • Privy Council
    Hội đồng mật (hoàng gia Anh)
  • Privy Counsellor (Councillor)
    uỷ viên hội đồng mật (hoàng gia Anh)
  • Lord Privy Seal
    quan giữ ấn nhỏ
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà triệu phú, nhà xí
  2. (pháp ) đương sự, người hữu quan

Từ tương tự

Từ gần giống