prey

Không tìm thấy từ "prey"

Từ gần giống

Words Mentioning "prey"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Con mồi : Động vật bị săn bắt và ăn thịt bởi động vật khác. Nạn nhân : Một người bị tổn hại, lợi dụng, hoặc bị kiểm soát bởi một người, tình huống, hoặc cảm xúc tiêu cực. Nội động từ (+ upon/on ): Săn mồi : Hành động của động vật đi săn, bắt và giết động vật khác để ăn. Bóc lột, lợi dụng : Hành động gây hại hoặc kiếm lợi một cách bất công từ người yếu thế hơn. Day dứt, ám ả...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An animal that is hunted and killed by another animal for food : This is the primary biological meaning, referring to the animal that is the target of a predator. A person who is a victim of harm, exploitation, or attack : This figurative meaning describes someone who is targeted by a hostile person, influence, or negative circumstance. Verb : To hunt and kill for food : Used...

See full definition →