pound

Không tìm thấy từ "pound"

Words Mentioning "pound"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đơn vị đo khối lượng (pao) : Một đơn vị đo khối lượng, bằng khoảng 0,4536 kg. Đơn vị tiền tệ (bảng) : Đơn vị tiền tệ chính của Vương quốc Anh và một số quốc gia khác. Nơi nhốt thú vật : Một khu vực được rào lại để nhốt những con vật bị bắt giữ, thường là chó mèo đi lạc hoặc không có giấy phép. Động từ : Đập mạnh, giã, nghiền : Hành động đánh, đập, hoặc nghiền một vật gì đó...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Pao : Một đơn vị đo khối lượng truyền thống của hệ đo lường Anh, tương đương với 453,59 gram. Đây là nghĩa chính và phổ biến nhất của từ này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ce colis pèse deux pounds . (Bưu kiện này nặng hai pao.) Une livre anglaise ( pound ) équivaut à environ 454 grammes. (Một pao Anh tương đương với khoảng 454 gram.) La recette nécessite un p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A unit of weight : A unit of mass equal to 16 ounces (approximately 0.45 kilograms) in the avoirdupois system, or 12 ounces in the troy system. A unit of currency : The basic monetary unit of the United Kingdom (pound sterling) and several other countries, such as Egypt and Lebanon. A public enclosure for animals : A place where stray dogs or other animals are kept. The act of...

See full definition →