populate

/'pɔpjuleit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đưa dân đến sinh sống, lập dân cưmột khu vực: Hành động đưa người đến định cư sinh sốngmột vùng đất mới hoặc thưa dân.
    • dân cư sinh sống, chiếm : Trạng thái một khu vực người ở. Thường được dùngdạng bị động (be populated).
    • (Công nghệ thông tin) Điền dữ liệu, nhập liệu vào: Hành động thêm thông tin, mục nhập vào một cơ sở dữ liệu, biểu mẫu hoặc danh sách.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The government aimed to populate the remote region with farmers. (Chính phủ nhằm mục đích đưa dân đến vùng xa xôi với các nông dân.)
    • This area is populated mainly by fishermen. (Khu vực này chủ yếu dân cư ngư dân sinh sống.)
    • Please populate the spreadsheet with the sales figures. (Hãy điền các số liệu bán hàng vào bảng tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Densely populated" / "sparsely populated": Mật độ dân số cao / thấp.
    • Ho Chi Minh City is a densely populated area. (Thành phố Hồ Chí Minh một khu vực mật độ dân số cao.)
  • "Populated with/by": Được trú bởi, chứa đầy (người hoặc vật).
    • The ancient forest is populated with rare species. (Khu rừng cổ xưa nhiều loài quý hiếm sinh sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Population (n): Dân số, quần thể.
    • The population of Vietnam is over 99 million. (Dân số của Việt Nam hơn 99 triệu người.)
  • Populous (adj): Đông dân.
    • Java is one of the most populous islands in the world. (Java một trong những hòn đảo đông dân nhất thế giới.)
  • Repopulate (v): Tái lập dân cư, đưa dân trở lại sinh sống.
    • Efforts to repopulate the village after the war were successful. (Những nỗ lực tái lập dân cư cho ngôi làng sau chiến tranh đã thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Inhabit: trú, sinh sống ở.
  • Settle: Định cư, an cư.
  • Colonize: Thuộc địa hóa, khai khẩn (thường mang sắc thái lịch sử/chính trị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

ngoại động từ
  1. ở, trú (một vùng)
    • a densely populated town
      một thành phố đông dân
  2. đưa dân đến