depopulate
/di:'pɔpjuleit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ (ngoại động từ):
- Làm giảm số dân, làm sụt số dân, làm thưa người: Hành động gây ra sự suy giảm đáng kể về số lượng người sinh sống ở một khu vực hoặc quốc gia.
Động từ (nội động từ):
- Giảm số dân, sụt số dân, thưa người đi: Trạng thái một khu vực trở nên ít dân cư hơn.
Ví dụ sử dụng
Động từ (ngoại động từ):
- The war and famine depopulated the entire region. (Chiến tranh và nạn đói đã làm giảm số dân của toàn bộ khu vực.)
- The government's forced relocation policy could depopulate the rural areas. (Chính sách tái định cư bắt buộc của chính phủ có thể làm thưa người ở các vùng nông thôn.)
Động từ (nội động từ):
- Many villages in the mountains are depopulating as young people move to cities. (Nhiều ngôi làng ở miền núi đang giảm số dân khi giới trẻ chuyển đến các thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to depopulate an area": làm cho một khu vực trở nên thưa dân.
- The industrial disaster threatened to depopulate the surrounding towns. (Thảm họa công nghiệp đe dọa sẽ làm thưa người ở các thị trấn xung quanh.)
"a depopulating region": một khu vực đang mất dân.
- Economists are studying the challenges of a depopulating region. (Các nhà kinh tế đang nghiên cứu những thách thức của một khu vực đang sụt số dân.)
Biến thể và từ gần giống
Depopulation (danh từ): sự giảm dân số, sự thưa dân.
- The depopulation of the countryside is a major concern. (Sự thưa dân ở nông thôn là một mối quan ngại lớn.)
Depopulated (tính từ): (khu vực) đã bị giảm dân số, thưa người.
- They traveled through depopulated villages. (Họ đã đi qua những ngôi làng thưa người.)
Từ đồng nghĩa
- Devastate: tàn phá, hủy hoại (dẫn đến giảm dân số).
- Desolate: làm cho hoang vắng, tiêu điều.
Từ trái nghĩa
- Populate: làm cho có dân cư, định cư.
- Repopulate: tái định cư, làm cho có dân cư trở lại.
ngoại động từ
- làm giảm số dân, làm sụt số dân, làm thưa người
nội động từ
- giảm số dân, sụt số dân, thưa người đi