plucky

/'plʌki/
Học thuật
Thân thiện
plucky

The plucky young girl stood up to the bully on the playground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gan dạ, can trường: Dùng để mô tả một người hoặc đôi khi một hành động thể hiện sự dũng cảm quyết tâm, đặc biệt trong những tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm. Từ này thường mang sắc thái tích cực, ngưỡng mộ, nhấn mạnh vào tinh thần bất khuất hơn sức mạnh thể chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plucky little dog stood its ground against the much larger intruder. (Chú chó nhỏ gan dạ đứng vững trước kẻ xâm nhập to lớn hơn nhiều.)
    • She made a plucky attempt to climb the mountain despite her fear of heights. ( ấy đã một nỗ lực can trường để leo núi bất chấp nỗi sợ độ cao.)
    • The team's plucky performance earned them the respect of the fans. (Màn trình diễn gan dạ của đội đã giúp họ giành được sự tôn trọng từ người hâm mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plucky" thường được dùng để mô tả những người hoặc sinh vật nhỏ bé, yếu thế nhưng lại thể hiện sự dũng cảm phi thường, tạo nên sự tương phản đáng ngưỡng mộ.
    • The story is about a plucky orphan who overcomes all odds. (Câu chuyện kể về một đứa trẻ mồ côi gan dạ vượt qua mọi khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pluck (danh từ): Sự gan dạ, can đảm.
    • He showed great pluck in defending his friend. (Anh ấy đã thể hiện sự gan dạ lớn khi bảo vệ bạn mình.)
  • Pluckily (trạng từ): Một cách gan dạ.
    • She pluckily faced the challenges ahead. ( ấy gan dạ đối mặt với những thách thức phía trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Courageous: Dũng cảm.
  • Brave: Gan dạ, dũng cảm.
  • Gutsy (thân mật): gan, dũng cảm.
  • Feisty: Hăng hái, quyết liệt (thường chỉ sự sẵn sàng tranh đấu).
  • Spirited: tinh thần, sôi nổi.
Từ trái nghĩa
  • Cowardly: Hèn nhát.
  • Timid: Nhút nhát, rụt rè.
  • Fearful: Sợ hãi.
plucky

The plucky young girl stood up to the bully on the playground.

tính từ
  1. gan dạ, can trường

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống