plait
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bím tóc, đuôi sam : Một kiểu tóc được tạo thành bằng cách tết ba hoặc nhiều phần tóc lại với nhau. Dây tết, dây bện : Một sợi dây hoặc dải được làm bằng cách đan xen nhiều sợi lại với nhau. Đường xếp nếp gấp (ở quần áo) : Một nếp gấp phẳng, thường được may cố định trên vải (cũng được viết là 'pleat'). Ngoại động từ : Tết, bện (tóc, dây...) : Hành động đan xen ba hoặc nhiều...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A flat, usually narrow, fold created by doubling material over upon itself and securing it : This refers to a structured fold, often pressed or stitched, in fabric or clothing. A length of hair, rope, or other material made by intertwining three or more strands; a braid : This is the most common meaning, referring to the interlaced structure itself. Verb : To form (hair, straw...
See full definition →