pipa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cóc cõng con: Một loài động vật lưỡng cư thuộc họ Pipidae, đặc điểmcon đực mang trứng nòng nọc trên lưng cho đến khi chúng phát triển thành cóc con.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le pipa est un amphibien fascinant. (Cóc cõng con là một loài lưỡng cư kỳ thú.)
    • Le mâle du pipa porte ses œufs sur son dos. (Con đực của loài cóc cõng con mang trứng trên lưng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pipa d'Amérique du Sud": Cóc cõng con Nam Mỹ.
    • Le pipa d'Amérique du Sud est également appelé crapaud de Surinam. (Cóc cõng con Nam Mỹ còn được gọi là cóc Surinam.)
Biến thể từ gần giống
  • Pipidae (danh từ giống cái): Tên khoa học của họ động vật lưỡng cư bao gồm loài cóc cõng con.
    • Les Pipidae sont une famille d'amphibiens sans langue. (Pipidae là một họ động vật lưỡng cư không lưỡi.)
Từ đồng nghĩa
  • Crapaud de Surinam: Cóc Surinam (tên gọi khác dựa trên khu vực sinh sống).
  • Pipa americana: Tên khoa học của loài.
danh từ giống đực
  1. (động vật học) cóc cõng con