phao

Học thuật
Thân thiện
phao

Một đứa trẻ đeo phao màu cam khi bơi trong hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật nổi: Vật nhẹ, thường rỗng hoặc chứa không khí, giúp nổi trên mặt nước. Dùng để cứu hộ hoặc làm dấu hiệu.
    • Bộ phận nổi trong dụng cụ: Vật nhỏ gắn vào dây câu để nổi lên, báo hiệu khi cắn câu.
    • Bầu chứa nhiên liệu: Phần chứa dầu trong một số loại đèn cổ (như đèn dầu).
    • Tài liệu quay cóp: Tài liệu nhỏ, giấu kín thí sinh mang trái phép vào phòng thi để gian lận.
  2. Động từ:

    • Tung tin: Hành động lan truyền một thông tin, thường không chính xác hoặc bịa đặt, ra cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trẻ em học bơi thường mặc áo gắn phao. (Vật nổi)
    • Người câu nhìn chăm chú vào chiếc phao trắng trên mặt nước. (Bộ phận nổi)
    • Đèn dầu hết sáng phao đã cạn dầu. (Bầu chứa)
    • Giám thị phát hiện thí sinh giấu phao trong tay áo. (Tài liệu quay cóp)
  • Động từ:

    • Kẻ xấu thường phao những tin đồn thất thiệt để gây hoang mang. (Tung tin)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phao" trong ngữ cảnh cứu hộ: Thường đi kèm với các từ chỉ mục đích, nhấn mạnh tính chất cứu sinh.
    • Tàu du lịch phải trang bị đủ phao cứu sinh cho mọi hành khách.
  • "Phao" với nghĩa bóng (về thông tin): Chỉ việc cố ý thử phản ứng hoặc tạo dư luận.
    • Họ phao tin thăm dò dư luận trước khi ra quyết định chính thức.
Biến thể từ liên quan
  • Phao câu (danh từ): Cụ thể chỉ vật nổi gắn vào dây câu.
  • Phao cứu sinh / Phao cấp cứu (danh từ): Vật nổi chuyên dụng cho việc cứu hộ dưới nước.
  • Áo phao (danh từ): Áo được thiết kế vật liệu nổi bên trong, dùng để hỗ trợ bơi cứu sinh.
  • Tung phao (cụm động từ): Đồng nghĩa với "phao" (động từ), chỉ việc tung tin.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật nổi): Phù, phao nổi, phao báo hiệu.
  • Danh từ (tài liệu): Tài liệu chép, "phao cứu trợ" (nghĩa bóng, hài hước).
  • Động từ (tung tin): Tung tin, bịa tin, loan tin, đồn thổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phao ra: Tung ra (thông tin).
    • Hắn phao ra lời đồn ấy để hạ uy tín của đối thủ.
  • Phao lên: Làm cho nổi lên (nghĩa đen hoặc bóng).
    • Chiếc phao giúp phao lên toàn bộ lưới đánh .
Thành ngữ liên quan
  • Chết đuối vớ được phao: với việc gặp may mắn, tìm được sự giúp đỡ kịp thời trong hoàn cảnh tuyệt vọng, khó khăn.
    • Công ty sắp phá sản thì nhà đầu mới, đúng chết đuối vớ được phao.
phao

Một đứa trẻ đeo phao màu cam khi bơi trong hồ.

  1. 1 dt 1. Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước: Đi tắm biển phải đem phao đi. 2. Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cắn mồi: Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con rơi tõm xuống nước.
  2. 2 dt Lượng dầu đựng trong một bầu đèn Đến cả phao dầu cũng bi ăn bớt ăn xén (Ng-hồng).
  3. 3 dt Danh từ mới chỉ tài liệu thí sinh đem theo vào phòng thi: Giám thị thu được nhiều phao.
  4. 4 đgt Tung ra một tin bịa: Phao tin nhảm; Phao cho quyến gió rủ mây, hãy xem biết mặt này ai (K).