pat

Không tìm thấy từ "pat"

Words Containing "pat"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái vỗ nhẹ, cái vỗ về : Một cái chạm nhẹ nhàng, thường bằng bàn tay phẳng, để thể hiện sự trìu mến, động viên hoặc chấp thuận. Tiếng vỗ nhẹ : Âm thanh phát ra từ một cái vỗ nhẹ. Khoanh bơ nhỏ : Một miếng bơ nhỏ, thường có hình dạng vuông hoặc tròn. Động từ : Vỗ nhẹ, vỗ về : Hành động chạm nhẹ nhàng bằng bàn tay phẳng, thường thể hiện sự yêu thương, khen ngợi hoặc an ủi. Vỗ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Trong bài, cờ) Thế bí : Tình huống trong một ván bài hoặc ván cờ mà người chơi không còn nước đi hợp lệ nào, dẫn đến hòa hoặc thua. (Nghĩa rộng) Tình thế bế tắc : Tình huống khó khăn, không tìm ra được lối thoát hoặc giải pháp. Tính từ : (Trong bài, cờ) Bí : Mô tả tình trạng của người chơi khi rơi vào thế pat , không thể đi tiếp theo luật. (Nghĩa rộng) Bế tắc, kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To touch someone or something lightly and quickly with the flat of your hand, usually in a gentle, friendly, or encouraging way. To flatten or shape something by lightly tapping it with the flat of your hand. Noun : A light, quick touch or stroke with the flat of your hand. The sound made by such a light touch. A small, flat, often round piece of something, especially butter....

See full definition →