panic

Không tìm thấy từ "panic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi : Một cảm giác sợ hãi đột ngột và mãnh liệt, thường là tập thể, dẫn đến những hành động vội vã, thiếu suy nghĩ. Cơn hoảng loạn : Một giai đoạn ngắn của sự sợ hãi hoặc lo lắng cực độ. Tính từ : Hoảng sợ, hoang mang sợ hãi : Mô tả trạng thái hoặc cảm xúc bị chi phối bởi nỗi sợ hãi đột ngột và dữ dội. Động từ : Làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự hoảng loạn, sự hoảng sợ : Trạng thái sợ hãi tột độ, dẫn đến những hành động thiếu suy nghĩ hoặc mất kiểm soát của một cá nhân hoặc một nhóm người. Cơn hoảng loạn : Một giai đoạn ngắn của sự sợ hãi mãnh liệt và đột ngột. Tính từ : Thuộc về hoảng loạn, gây hoảng loạn : Mô tả điều gì đó liên quan đến hoặc gây ra sự hoảng sợ tập thể. Ví dụ sử dụng Danh từ : La nouv...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Sudden, overwhelming fear or anxiety : A sudden, intense feeling of fear that often spreads quickly among a group of people, causing irrational or frantic behavior. A situation causing widespread fear : An event or circumstance that triggers such a collective fear. Verb : To feel or cause sudden, overwhelming fear : To be overcome by a sudden, intense fear, often leading to ir...

See full definition →