palatal

Không tìm thấy từ "palatal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) vòm miệng : Liên quan đến vòm miệng, cấu trúc cứng ở phía trên trong khoang miệng. (Ngôn ngữ học) âm vòm : Mô tả một âm thanh ngôn ngữ được tạo ra bằng cách nâng phần trước của lưỡi lên gần hoặc chạm vào vòm miệng cứng. Danh từ : (Ngôn ngữ học) âm vòm : Một âm thanh cụ thể được tạo ra ở vị trí vòm miệng, chẳng hạn như một số phụ âm hoặc bán nguyên âm. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) vòm miệng : Mô tả âm thanh được tạo ra khi lưỡi nâng lên chạm hoặc tiến gần tới vòm miệng cứng (phần vòm miệng phía trước). (Thuộc) ngạc cứng : Cách gọi khác trong ngôn ngữ học cho vòm miệng cứng, là nơi cấu âm của các âm vòm. Ví dụ sử dụng Tính từ : La consonne "gn" en italien est une consonne palatale . (Phụ âm "gn" trong tiếng Ý là một phụ âm vòm .) Le son [ɲ] es...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : (Phonetics) Produced with the tongue near or against the hard palate : In phonetics, "palatal" describes a speech sound made by raising the body or blade of the tongue toward the hard palate (the bony front part of the roof of the mouth). (Anatomy) Relating to or situated near the palate : In anatomy, "palatal" refers to anything connected to or located near the palate (t...

See full definition →