palatal

/'pælətl/
Học thuật
Thân thiện
palatal

The linguist demonstrates the palatal sound 'y' to the class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) vòm miệng: Liên quan đến vòm miệng, cấu trúc cứngphía trên trong khoang miệng.
    • (Ngôn ngữ học) âm vòm: Mô tả một âm thanh ngôn ngữ được tạo ra bằng cách nâng phần trước của lưỡi lên gần hoặc chạm vào vòm miệng cứng.
  2. Danh từ:

    • (Ngôn ngữ học) âm vòm: Một âm thanh cụ thể được tạo ra ở vị trí vòm miệng, chẳng hạn như một số phụ âm hoặc bán nguyên âm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The 'y' in 'yes' is a palatal sound. (Âm 'y' trong từ 'yes' một âm vòm.)
    • The surgeon examined the palatal structure. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra cấu trúc vòm miệng.)
  • Danh từ:

    • The sound represented by 'ñ' in Spanish is a palatal. (Âm thanh được biểu thị bằng 'ñ' trong tiếng Tây Ban Nha một âm vòm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Palatal index: Chỉ số vòm miệng (một phép đo trong nhân chủng học).
  • Palatalization: (Danh từ) Hiện tượng vòm hóa, khi một âm trở nên được phát âmvị trí vòm miệng hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Palatine (Tính từ): Cũng có nghĩa (thuộc) vòm miệng, thường dùng trong giải phẫu học ( dụ: - xương khẩu cái).
  • Palatalized (Tính từ): Đã được vòm hóa (dùng cho âm thanh).
Từ đồng nghĩa
  • Vòm miệng (đối với nghĩa giải phẫu).
  • Âm vòm (đối với nghĩa ngôn ngữ học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ 'palatal')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'palatal')

palatal

The linguist demonstrates the palatal sound 'y' to the class.

tính từ
  1. (thuộc) vòm miệng
  2. (ngôn ngữ học) vòm
    • palatal sound
      âm vòm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "palatal"